sổ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "sô"
"sổ" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Nét chữ Hán vạch thẳng từ trên xuống. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "sổ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sổ"
sổ tayVở nhỏ, bỏ túi, dùng cho việc ghi chép.sổ cáiSổ kế toán tổng hợp, ghi chép và phản ánh toàn bộ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo từng tài khoản kế toán của doanh nghiệp.sổ lồng(Chim chóc) Thoát ra khỏi lồng.sổ toẹtXóa hẳn đi, bỏ hẳn đi vì xấu, không có giá trị.sổ sáchSổ để ghi chép của nhà buôn.sổ lòngLọt khỏi bụng mẹ.sổ mũiChảy nước mũi ra.sổ chiSổ ghi chép những món tiền tiêu ra.sổ vàngSổ ghi trang trọng tên những người có đóng góp, công lao to lớn đối với đất nước.sổ phụSổ liệt kê nghiệp vụ tài chính trong tài khoản để gửi tới chủ sở hữu tài khoản ngân hàng.sổ thuSổ ghi chép những món nhập.sổ gấuNói quần áo đại tang để gấu không viền.sổ đỏGiấy chứng nhận quyền sử dụng đất, do cơ quan có thẩm quyền cấp.sổ điềnSổ ghi chép số ruộng trong một đơn vị hành chính.sổ tangSổ mang chữ ký của những người có cương vị đến viếng một nhân vật cao cấp trong chính quyền nước khác mới từ trần.
Từ có "sổ" ở sau
cửa sổCửa ở trên lưng chừng tường vách để cho thoáng khí và có ánh sáng.xóa sổLàm cho sự vật sự việc mất hẳn đi, không còn tồn tại nữa, bằng những biện pháp hoặc động tác mạnh mẽ.mất sổ gạoDiễn tả việc làm mất cuốn sổ lương thực cho phép hằng tháng được mua một lượng lương thực nhất định với giá rẻ thời bao cấp.đội sổCó tên ở dưới cùng trong danh sách xếp thứ bậc; ở hạng thấp nhất.sấn sổHung hăng xông vào.ném tiền qua cửa sổVí cách tiêu pha bừa bãi, phung phí tiền của một cách quá đáng.tháo cũi sổ lồngVí việc giải phóng, làm cho thoát cảnh bị giam hãm, tù túng và được tự do.tính sổNhư kiếm chuyện
Cùng vần "ô", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.