Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sổ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
ôvần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "sô"

"sổ" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. Nét chữ Hán vạch thẳng từ trên xuống. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "sổ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "sổ"

Từ có "sổ" ở sau

Cùng vần "ô", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.