sô

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
ôvần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "sô"

"sô" là một từ

Danh từ. Đồ dệt thưa, dùng để may màn, hoặc may áo và làm khăn của người mới có đại tang. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "sô"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "sô"

Từ có "sô" ở sau

Cùng vần "ô", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.