đô

Âm tiết tiếng Việt · có trong 35 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
ôvần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "đô"

"đô" là một từ

Danh từ. Thủ đô của một nước trong thời phong kiến. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "đô"

Từ có "đô" ở sau

Cùng vần "ô", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.