đô
Âm tiết tiếng Việt · có trong 35 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "đô"
"đô" là một từ
Danh từ. Thủ đô của một nước trong thời phong kiến. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đô"
đô laĐơn vị tiền tệ chính thức ở một số quốc gia, khu vực trên thế giới, như Canada, Hoa Kỳ, Úc, New Zealand, Hồng Kông, v.v.. Được ký hiệu là $.Đô LươngMột huyện thuộc tỉnh Nghệ An, Việt Nam, giáp với huyện Diễn Châu, tỉnh Thanh Chương.đô đốcCấp quân hàm cao nhất của hải quân nhiều nước.đô hộChức quan của nhà nước phong kiến đặt ra để cai trị nước phụ thuộc.đô thịChỗ tụ họp buôn bán đông đúc, sầm uất.đô vậtLực sĩ môn vật.đô úy(cổ) cấp bậc trong quân đội, xếp sau cấp tướng trong thời phong kiến ở Trung Quốc.đô thànhThành phố nơi đặt thủ đô.đô sảnhSảnh đường của đô thành.Đô đườngTức là chức Đô ngự Sử, đứng đầu viên Đô sát.đô phủThủ phủ, nơi đặt các cơ quan cai trị một xứ.đô ngự sửChức quan làm nhiệm vụ hạch những tội lỗi và tâu lên vua (hạch tấu).đô kìNhư kinh sư.đô conXem đô
Từ có "đô" ở sau
thủ đôTrung tâm chính trị của một nước, nơi làm việc của chính phủ và các cơ quan trung ương.kinh đôThủ đô của một nước trong thời phong kiến.cố đôKinh đô cũ.thủy sư đô đốcThuỷ sư đô đốc.đóng đôLập kinh đô.quy hoạch đô thịQuy hoạch xây dựng các công trình như nhà cửa, đường sá, cầu cống, v.v. trong thành phố.thiên đôDời kinh đô đi nơi khác.đế đô(Từ cũ) Chỉ kinh đô.thượng lỵ Đông đôĐương làm quan ở Đông đô.long đôThần đô có vượng khí.thần đôNhư kinh sư.Triệu ĐôMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Sùng ĐôMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.quốc đô.Trung ĐôMột phường thuộc thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Thiệu ĐôMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Toa ĐôTướng nhà Nguyên bị Trần Nhật Duật đánh bại và chết ở Tây Kết (1285).đại đôNhư kinh sư.Tây ĐôMột xã thuộc huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thái ĐôMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
Cùng vần "ô", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.