Danh từ
- Thuỷ sư đô đốc.
- Cấp quân hàm cao nhất trong hải quân ở một số nước.
Cấu tạo âm tiết
| thủy | âm đầu th · vần uy · thanh hỏi |
| sư | âm đầu s · vần ư · thanh ngang |
| đô | âm đầu đ · vần ô · thanh ngang |
| đốc | âm đầu đ · vần ôc · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "thủy sư đô đốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.