thủy sư đô đốc

Danh từ
Danh từ
  1. Thuỷ sư đô đốc.
  2. Cấp quân hàm cao nhất trong hải quân ở một số nước.

Cấu tạo âm tiết

thủyâm đầu th · vần uy · thanh hỏi
sưâm đầu s · vần ư · thanh ngang
đôâm đầu đ · vần ô · thanh ngang
đốcâm đầu đ · vần ôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thủy sư đô đốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.