Vần "ôc"
39 âm tiết · 524 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -c
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| ôc | ộcốc |
| bôc | bốcbộc |
| côc | cốccộc |
| chôc | chốc |
| dôc | dốc |
| gôc | gốcgộc |
| giôc | giốc |
| hôc | hốchộc |
| khôc | khốc |
| lôc | lốclộc |
| môc | mốcmộc |
| nôc | nốc |
| ngôc | ngốcngộc |
| nhôc | nhốc |
| phôc | phộcphốc |
| quôc | quốc |
| rôc | rốcrộc |
| sôc | sốc |
| tôc | tộctốc |
| thôc | thộcthốc |
| trôc | trốctrộc |
| vôc | vốc |
| xôc | xốcxộc |
| đôc | đốcđộc |
Từ hai tiếng có vần "ôc"
dân tộcđộc lậpHàn Quốcquốc giatốc độquốc tếvương quốcnguồn gốcngũ cốcquốc hộitổ quốcngu ngốcén hộcgiám đốcđầu độcquốc tịchđộc đáochủng tộctoàn quốcđế quốcngoại tộcbộc lộquý tộcvận tốcthống đốcđinh ốcquốc phòngchốc látAnh Quốcquốc ngữđô đốcchất độccường quốcmất gốcquốc kỳcao tốcmộc mạcquốc vănđộc quyềngió lốcđộc hạibốc hơiđộc tàiđộc nhấtngốc nghếchhứa quốctăng tốckim ốctàn khốcthảm khốcquốc trưởngdốc đứngxuống dốcmộc giàbổng lộcgốc rễđộc dượcVĩnh Lộcđộc tấuXuân Lộc