tốc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 33 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "tôc"
"tốc" là một từ
Danh từ, Động từ, Tính từ. (Kng.; kết hợp hạn chế) . độ (nói tắt). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tốc"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tốc"
tốc độĐộ nhanh, nhịp độ của quá trình vận động, phát triển.tốc độ bàn thờTốc độ lái xe ở mức độ cao, dễ gây nguy hiểm đến tính mạng.tốc chiếnĐánh giặc nhanh.tốc hànhĐi nhanh.tốc lực.tốc độ căn quân phươngCăn bậc hai của trung bình cộng bình phương tốc độ các vật thể.tốc hành cấp tốcCó nghĩa là cái gì đó rất là nhanhtốc thànhChóng thành, chóng nên.tốc độ kếMáy đo tốc độ.tốc kýPhép dùng những dấu hiệu đơn giản để ghi chép nhanh, kịp những lời nói.
Từ có "tốc" ở sau
đường cao tốclà một đường cao tốc dành cho xe máy hay xe hơi chạy tốc độ cao.vận tốclượng mà lường sự thay đổi của vị trí khi thời gian trôi.cao tốcnghĩa là chỉ cái gì đó với tốc độ rất nhanhtăng tốc(Khẩu ngữ) Tăng tốc độ (nói tắt).đường sắt cao tốcĐường ray dành cho xe lửa cao tốc.máy gia tốc hạtMáy dùng để làm tăng tốc độ các hạt mang điện.tàu lượn siêu tốcLoại đường sắt có toa lộ thiên, những đường ngoặt gấp vá những đoạn rất dốc (ở các chợ phiên, các công viên vui chơi).gia tốc trọng trườngGia tốc của vật thể chuyển động rơi tự do dưới tác động của trọng lực trên Trái Đất, có giá trị gần đúng là 9,8 với đơn vị mét trên giây bình phương.thần tốcHết sức nhanh chóng, nhanh chóng đến mức phi thường (thường nói về việc binh).gia tốcĐộ tăng giảm vận tốc trong một đơn vị thời gian của một vật đang chuyển động.giảm tốc(Khẩu ngữ) Giảm tốc độ (nói tắt).hỏa tốcRất gấp, không được phép chậm trễ.cấp tốcRất nhanh để tranh thủ thời gian.tàu tốc hànhTàu hoả chạy với tốc độ nhanh và chỉ đỗ ở một số ga lớn dọc đường.tức tốcMau, gấp lắm.hộc tốcNhanh quá, gấp gáp, vội vã.biến tốcLàm thay đổi tốc độ.cao tốc độXem cao tốcxe lửa cao tốclà một chiếc xe lửa chạy với tốc độ rất cao.bắn tốc độ(lực lượng cảnh sát giao thông) dùng thiết bị chuyên dụng phát hiện và ghi lại các trường hợp phương tiện giao thông chạy quá tốc độ quy định tại một thời điểm nào đó để xử lí.vận tốc căn quân phương.tốc hành cấp tốcCó nghĩa là cái gì đó rất là nhanh
Cùng vần "ôc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.