hốc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "hôc"
"hốc" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ, Số từ. Chỗ lõm ăn sâu vào trong thân cây, vách đá, v. V. hoặc đào sâu xuống dưới đất. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hốc"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "hốc"
hốc hácGầy giơ xương, trông phờ phạc, mệt mỏi.hốc xìKhông có gì, không ăn thua gì (thtục).hốc bò tóChỉ những địa điểm xa xôi, hẻo lánh, xuất phát từ địa danh xã Pờ Tó, thuộc huyện Ia Pa của tỉnh Gia Lai, Việt Nam.hốc bà tóxem hốc bò tó
Từ có "hốc" ở sau
há hốc(Kng.) . Há rất to.trống hốcRỗng, không có gì bên trong.Kháng HốcTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.hang hốcXem hang
Cùng vần "ôc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.