ốc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 25 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "ôc"
"ốc" là một từ
Danh từ. Loài động vật thân mềm, phía ngoài có vỏ cứng, thịt ăn được. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ốc"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ốc"
ốc nhồiỐc nước ngọt tròn và to, vỏ bóng, sống ở ao, ruộng.ốc quếBánh quế hình nón được làm từ bột mỳ, trứng, bơ, đường và muối để đựng kem.ốc bươuThứ ốc nhỡ, đít tròn, thường làm đồ ăn.ốc vặnLoài ốc nhỏ, vỏ dài và nhọn, xoắn nhiều vòng.ốc xà cừỐc biển loại lớn, vỏ dày có xà cừ đẹp.ốc mượn hồnLoài còng nhỏ sống trong vỏ ốc đã chết.ốc bươu vàngỐc bươu có nguồn gốc từ châu Phi, vỏ vàng ươm, sinh sản rất nhanh trên diện rộng, phá hoại cây trồng đặc biệt là lúa và cây trồng trong nước.ốc hươngLoài ốc nhỏ ở bể, vỏ trắng có chấm nâu, ăn thơm.ốc đảoChỗ có nước, có cây mọc và có người ở, giữa một sa mạc.ốc lồixem ốc nhồi
Từ có "ốc" ở sau
đinh ốcĐinh kim loại, một đầu có mũ, trên mũ có khe, đầu có ren để vặn đai ốc.bạch ốc xuất công khanh(Nghĩa đen) Bậc quan to xuất thân từ nhà nghèo.kim ốcNhà vàng, nơi cung điện.cao ốc(Phương ngữ) nhà cao tầng.phòng ốcNhà cửa.đai ốcVật bằng kim loại, có một lỗ có ren để vặn vào đinh ốc hoặc trục vít.địa ốcxem bất động sảngai ốcNốt bằng đầu tăm nổi lên ở ngoài da khi bị lạnh hay vì sợ hãi.đường xoắn ốcĐường cong trong không gian do một điểm vừa quay quanh một trục cố định vừa di động theo một phương nào đó vẽ ra.trôn ốcPhần cuối và nhọn của vỏ ốc.sởn gai ốcNói da nổi gai lên vì quá sợ hoặc quá rét.trường ốcNơi thi cử thời xưa.ăn ốc nói mòNói không có căn cứ, không chính xác.đầu gạc ốc bươuÝ nói sự lợi lộc nhỏ mọn ví như con ốc bươu không có sừng gạc mà cũng có cái vỏ đầu cứng nhọn.
Cùng vần "ôc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.