ốc

Âm tiết tiếng Việt · có trong 25 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
ôcvần
sắcthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "ôc"

"ốc" là một từ

Danh từ. Loài động vật thân mềm, phía ngoài có vỏ cứng, thịt ăn được. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ốc"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "ốc"

Từ có "ốc" ở sau

Cùng vần "ôc", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.