đinh ốc

Danh từ
Danh từ
  1. Đinh kim loại, một đầu có mũ, trên mũ có khe, đầu có ren để vặn đai ốc.
    • Gắn bản lề cửa bằng đinh ốc.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Có hình dạng và mục đích sử dụng gần giống đinh, nhưng có ren hình xoắn ốc.

"đinh ốc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh screw · bolt
🇫🇷 Tiếng Pháp vis
🇩🇪 Tiếng Đức Schraube

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

đinhâm đầu đ · vần inh · thanh ngang
ốcâm đầu (không) · vần ôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đinh ốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.