đinh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "đinh"
"đinh" là một từ
Danh từ. (Từ cũ, nghĩa cũ) Trai tráng thuộc lứa tuổi phải đóng thuế thân và đi lính thời phong kiến. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đinh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "đinh"
Đinh ĐiềnBạn kết nghĩa với Đinh Bộ Lĩnh từ thuở nhỏ, ông cùng với Lưu Cơ, Trịnh Tú, Nguyễn Bặc và Đinh Bộ Lĩnh thề đồng sanh tử có nhau.đinh ốcĐinh kim loại, một đầu có mũ, trên mũ có khe, đầu có ren để vặn đai ốc.đinh ninhTin chắc chắn là việc gì đó sẽ xảy ra.đinh baVũ khí bằng thép cán dài có ba mũi nhọn dùng để đâm.đinh lăngCây nhỏ, lá khía sâu, dùng cho làm cảnh, chữa bệnh.đinh mũLoại đinh ngắn đầu bẹp.
Từ có "đinh" ở sau
thành đinhNói con trai đến mười tám tuổi.tuần đinhLính thương chính thời xưa.bạch đinhĐàn ông, không có chức vị gì ở nông thôn thời phong kiến.thuế đinhThuế mà dân đinh phải đóng theo đầu người, dưới chế độ cũ.cùng đinhNgười đàn ông thuộc tầng lớp nghèo khổ và bị khinh rẻ nhất ở nông thôn thời trước.lên đinhMọc mụn nhọt ở đầu ngón tay.gia đinh(Từ cũ) Người làm công trong nhà.tuổi thành đinhMười tám đôi mươi đủ để dự việc họ việc làng và đóng thuế đinh.ký chú đinh ninhGhi chú, dặn dò cặn kẽ.
Cùng vần "inh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.