tinh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 106 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "tinh"
"tinh" là một từ
Danh từ, Phó từ, Tính từ. Yêu quái. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tinh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tinh"
tinh thầnTổng thể nói chung những ý nghĩ, tình cảm,... và những hoạt động thuộc về đời sống nội tâm của con người.tinh tếRất nhạy cảm, tế nhị, có khả năng đi sâu vào những chi tiết rất nhỏ, rất sâu sắc.tinh tướngKhôn một cách tinh nghịch, nghịch ngợm, láu lỉnh.tinh viCó nhiều chi tiết cấu tạo rất nhỏ và chính xác cao.tinh khiếtTrong sạch.tinh vân(Thiên văn học) .tinh kỳCờ.tinh hoànCơ quan sinh ra tế bào sinh dục đực.tinh hoaPhần tinh tuý, tốt đẹp nhất.tinh anhPhần thuần khiết, tốt đẹp nhất (thường nói về tinh thần)tinh trùngTế bào sinh dục đực nằm trong tinh dịch, có khả năng cử động được và khi vào trứng của giống cái thì có thể tiến triển thành bào thai.tinh nghịchNghịch ngợm tinh quái.tinh kìTrỏ chung các loại cờ.tinh trángGhép từ hai chữ tinh là giỏi và tráng là mạnh mẽ. Nghĩa là vừa giỏi vừa mạnh.tinh ranhTinh khôn và ranh mãnh.tinh đồ(Thiên văn học) .Tinh Biểu"Tinh" là lá cờ có rìa thêu, Biểu" là bêu tỏ.tinh xảoKhéo léo và tỉ mỉ.tinh nhanhCó vẻ thông minh và nhanh nhẹn.tinh túSao trên trời (nói khái quát).tinh dịchChất lỏng chứa tinh trùng tiết ra từ tuyến sinh dục của đàn ông hay động vật giống đực.tinh dầuChất lỏng có mùi thơm, dễ bay hơi, lấy từ thực vật hay động vật, thường dùng chế nước hoa hoặc làm thuốc.tinh giảnLàm cho gián đơn và tốt hơn.tinh lựcTinh thần và sức lực.tinh mơSáng sớm.tinh thểChất rắn thường trong suốt, có hình dạng hình học nhất định.tinh xácNói các khoa học có tính toán chính xác như toán học, thiên văn học.tinh nhuệ(Quân đội) Được huấn luyện kĩ, trang bị đầy đủ và có sức chiến đấu cao.tinh khôiHoàn toàn tinh khiết, thuần khiết, trong sạch thuần một tính chất nào đó, gây cảm giác tươi đẹp.tinh giảmBớt đi một cách đúng đắn.tinh chỉnhChỉnh lại, sửa lại sao cho phù hợp, chính xác hơn.tinh tươmĐầy đủ, chu đáo.tinh đờiHiểu sâu sắc việc đời.tinh chiênTanh hôi. Câu thơ ý nói.tinh gọnCó số lượng người tham gia ở mức thấp nhất, hợp lí nhất, nhưng vẫn đảm bảo hoạt động tốt.tinh quáiTinh ranh và quỷ quái.tinh túyPhần trong sạch, quý báu nhất của vật gì.tinh vệTên một loài chim nhỏ, sống ở bãi bể. Theo sách Thuật dị ký.tinh chấtNguyên chất, không có tạp chất.tinh tấnSiêng năng, cố gắng không ngừng nghỉ trong công việc.tinh linhxem tiêntinh thànhLòng thành thuần khiết, lòng chí thành.tinh binhQuân đội tinh nhuệ (cũ).tinh khônNói trẻ nhỏ thông minh và khôn ngoan.tinh hồng nhiệtBệnh truyền nhiễm gây sốt phát ban đỏ ở trẻ em, tuy khỏi nhanh nhưng dễ gây mù lòa.tinh thạoNắm vững kỹ thuật.tinh cầuNgôi sao.tinh cầnSiêng năng, chuyên cần, làm việc liên tục không nghỉ ngơi.
Từ có "tinh" ở sau
vệ tinhThiên thể nhỏ quay quanh một hành tinh.hành tinhThiên thể quay quanh một ngôi sao hay tàn tích sao, với khối lượng thật sự dưới khối lượng giới hạn để xảy ra phản ứng hợp hạch deuterium và khối lượng đủ lớn để nó có hình cầu do chính lực hấp dẫn của nó gây lên.thuỷ tinhchất rắn vô định hình đồng nhất, thông thường được sản xuất khi một chất lỏng đủ độ nhớt bị làm lạnh rất nhanh, vì thế không có đủ thời gian để các mắt lưới tinh thể thông thường có thể tạo thành.kết tinhBiến từ thể lỏng hay thể hòa tan trong chất lỏng sang thành tinh thể.minh tinhNgôi sao sáng; thường dùng để ví các nghệ sĩ điện ảnh, có tài năng và danh tiếng lẫy lừng.linh tinhNhiều nhưng lặt vặt, vặt vãnh, ít có giá trị.tiểu tinhVợ lẽ.phúc tinhNgb. Người cứu người khác ra khỏi cảnh khổ sở.chuẩn tinhThiên thể ở rất xa, giống một ngôi sao, là nguồn phát ra một bức xạ điện từ rất mạnh.thụ tinhSự phối hợp của tế bào sinh dục cái với tế bào sinh dục đực thành tế bào trứng.Thiên Vương TinhMột hành tinh trong Thái Dương Hệ cách xa Mặt Trời vào hàng thứ bảy.vị tinhMuối ngọt.trấn tinh(văn chương) sao Thổ (ngôi sao lớn thứ hai trong hệ mặt trời)quang tinh thểCấu trúc có tính chu kì tương tự cấu tạo tinh thể vật chất. Tùy vào chu kì của cấu tạo mà một bước sóng ánh sáng nào đó sẽ bị chặn không thể truyền qua được. Tùy vào số thứ nguyên có tính chu kì mà có quang tinh thể một chiều, quang tinh thể hai chiều, quang tinh thể ba chiều.mít tinhCuộc hội họp của quần chúng để biểu tình hay làm việc gì.yêu tinhVật tưởng tượng, có hình thù kì dị và ác độc, hay làm hại người, theo mê tín.Diêm Vương TinhSao Diêm Vương.lưu tinh mãNgựa chạy hỏa tốc cho dịch trạm.kính trắc tinh(Thiên văn học) .linh tinh lang tang(Khẩu ngữ) Như linh tinh (nhưng nghĩa mạnh hơn).linh ta linh tinh(Khẩu ngữ) Như linh tinh (nhưng nghĩa mạnh hơn).tân tinh(Thiên văn học) .cứu tinhNgười cứu người khác ra khỏi cảnh nguy nan.rối tinhrối tung, mọi cái nhằng nhịt vào nhau làm cho không còn biết đằng nào mà lần.mộng tinhHiện tượng xuất tinh hoặc đạt cực khoái trong lúc ngủ, thường kèm theo việc chiêm bao về tình dục.trắng tinhTrắng toàn một màu và rất sạch.rối tinh rối mù(nhưng nghĩa mạnh hơn)chiêm tinh họcHệ thống bói toán tiên đoán về vấn đề nhân loại và sự kiện trần thế bằng cách nghiên cứu chuyển động và vị trí tương đối của thiên thể.khắc tinhĐối tượng có khả năng đem lại điều bất lợi hoặc có thể diệt trừ đối phương, nói trong mối quan hệ với đối phương.linh tinh tình phộcHội mừng xuân thường niên đêm 11 rạng 12 tại miếu Đụ Đị, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.tiếp tinh hoànGhép vào một người bộ phận sinh dục của đàn ông hay giống vật đực để tăng sức khoẻ và tuổi thọ.tiểu hành tinhNhững thiên thể bằng đá, kim loại hoặc băng không có bầu khí quyển, vô định hình, quay quanh Mặt Trời như một hành tinh.bội tinhHuân chương có hình ngôi sao.mộc tinhMột hành tinh của Mặt trời.hồ tinhLoài hồ ly đã thành tinh trong các truyện thần tiên.nghịch tinhNghịch một cách tai quái.Thái Bạch Kim TinhChỉ núi Hoa Sơn ở Trung Quốc. Theo thuyết thiên văn cũ của Trung Quốc thì ở Kim Tinh có vị thần là Thái Bạch làm chủ vùng phân dã Hoa Sơn.ngôn tinh ngữ túyNhững ngôn từ được chắt lọc thành điển chương.thủy tinh thểBộ phận của mắt ở phía trước, hình thấu kính lồi, trong suốt.tửu tinh kếỐng thủy tinh có chia độ, dùng để đo thành phần rượu trong một hỗn hợp rượu với nước.bom lân tinhBom gây cháy bằng chất phốt pho.lân tinhCũ Phốt pho.hoạt tinhBệnh tinh dịch không kiên, thoát ra khi sắp giao hợp.Cát TinhMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.mai cốt cách, tuyết tinh thầnThuý Kiều và Thuý Vân, mỗi người có một vẻ riêng ví như mai có "cốt cách" của mai, tuyết có "tinh thần" của tuyết.lưu tinhSao băng, sao sa.hoàng tinhLoài cây đơn tử diệp, thân củ hình thoi dài, màu trắng, chứa nhiều bột.di tinhChứng tự nhiên xuất tinh dịch.
Cùng vần "inh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.