phúc tinh

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Ngb. Người cứu người khác ra khỏi cảnh khổ sở.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Lúc hoạn nạn gặp được phúc tinh.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

phúcâm đầu ph · vần uc · thanh sắc
tinhâm đầu t · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phúc tinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.