Từ bắt đầu bằng "p" (1.107 từ)

P(Hóa học)Pa-côTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Tà-ôi.Pa-le-xtinmột khu vực địa lý tại Tây Á, nằm giữa Địa Trung Hải và sông Jordan.pa-lăngHệ thống gồm hai hoặc nhiều ròng rọc với một sợi dây hoặc cáp luồn giữa chúng, thường được sử dụng để nâng các vật nặng.Pa-noongTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Gia-rai.pa-ra-bon(Toán học) Đường cong mà mỗi điểm là cách đều đối với một điểm gọi là tiêu điểm và đối với một đường thẳng gọi là đường chuẩn.pa-ra-phinChất rắn giống sáp ong, màu trắng, chế từ dầu mỏ, dùng để làm nến.pa têLoại thực phẩm được làm từ hỗn hợp gan (hoặc thịt) của động vật như heo, ngỗng xay nhuyễn cùng với một số gia vị như muối, hạt tiêu, đường.pamfơlêNhững cuốn sách nhỏ thường chỉ có vài trang.ParaguayMột quốc gia tại Nam Mỹ.ParisThủ đô và thành phố lớn nhất của Pháp.PbKí hiệu hoá học của nguyên tố chì (tiếng La tinh plumbum).PBVMViết tắt của phân biệt vùng miền; là sự phân biệt đối xử dựa trên nguồn gốc khu vực giữa .Pen Ti Lô LôMột tên gọi khác của dân tộc Pu Péo.phPhụ âm kép của tiếng Việt để ghi âm .phaĐèn pha, nói tắt.pha loãngdùng để chỉ hành động pha chế các loại nước uống, làm cho nó loãng ra.pha lêThứ thuỷ tinh trong suốt nặng hơn thuỷ tinh thường.pha tiếngBắt chước giọng nói để chế giễu.pha trộnXem trộn lẫnpha tạpBị trộn lẫn, pha lẫn nhiều thứ, nhiều loại khác nhau, không có được bản sắc riêng.phaiCông trình nhỏ xây đắp bằng đất hoặc các tấm gỗ xếp chồng lên nhau để ngăn dòng nước. Đắp phai. Bờ phai.phai mờ(hình ảnh, ấn tượng) Mờ nhạt đi, không còn rõ ràng, nguyên vẹn trong tâm trí.phangDùng vật dài, chắc, giơ cao rồi đập mạnh xuống.phanhBộ phận dùng để hãm xe.phanh bụng phanh ngựcCông khai hóa điều gì.phanh gấp(đen) Thắng xe cho khỏi quá tốc độ nguy hiểm.phanh thây(Hình phạt thời phong kiến) Giết bằng cách buộc từng tay chân của người bị coi là phạm tội vào bốn con ngựa hoặc voi rồi cho chúng chạy ra bốn phía để xé xác ra thành từng mảnh.phaoVật nhẹ đeo vào người cho nổi trên mặt nước.phao câuPhần thịt lắm mỡ ở cuống đuôi các giống chim.phao ngônLời nói bịa đặt.phao phíDùng quá nhiều một cách vô ích.phao tangLén bỏ tang vật để vu tội.phayXoi rộng một lỗ để lắp một cái vít hoặc một bộ phận hình trụ.pheKhối nhiều người gắn bó vì một xu hướng, một mục đích, đối lập với xu hướng, mục đích khác.phe cánhTập hợp người hoặc tổ chức câu kết với nhau vì những quyền lợi không chính đáng (nói khái quát).phe phẩyĐưa đi đưa lại một cách nhẹ nhàng ung dung.phenLần, lượt.phiTrai ở bãi cát ven biển, thân dài, vỏ mỏng, màu tím nhạt, thịt ăn được.phi báoBáo thật mau một việc gấp.Phi châuLục địa nằm ở cực Nam Âu châu.phi côngNgười lái máy bay. Phi công vũ trụ. Người điều khiển con tàu bay ngoài khí quyển quả đất.phi cảngSân bay.phi hành đoànTập hợp phi hành gia trong một chuyến bay.phi hư cấuKhông hư cấu; các tác phẩm viết nhằm mục đích đưa ra sự thật, hoặc các bản ghi chép về các chuyện và sự kiện có thật (thường được sử dụng trong ngôn ngữ học).phi hậuVợ vua.phi kiếmKiếm lao xa để đánh kẻ địch.phi-la-tốpThứ thuốc uống hoặc thuốc tiêm, chế bằng phủ tạng tươi của súc vật.Phi Lai GiangTên sông ở xã Phi Lai, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa.phi laoLoài cây cao vót, lá nhỏ hình vảy, rất mảnh, thường trồng ở bãi bể để ngăn các đụn cát di chuyển.phi luânBất chấp luân lí.phi lýNgược lẽ phải.phi lộLời trình bày ý kiến, thái độ, lần đầu tiên cho mọi người biết.phi mãDiễn ra rất nhanh và mạnh, so sánh với ngựa phi nước đại.phi nghĩaTrái với chính nghĩa.phi ngựaCưỡi ngựa cho chạy nhanh.phi phàmKhông phải tầm thường.phi pháo"Phi cơ và trọng pháo" nói tắt.phi phù trí quỷĐốt bùa mà gọi được quỷ đến.phi quânQuân đội chiến đấu bằng máy bay (cũ).phi quân sự(Khu) Nói khu đất hai bên đối phương đã đồng ý là không được xảy ra việc gì có tính chất quân sự.phi tangLàm mất tang chứng.phi thuyềnTàu vũ trụ.phi thườngĐặc biệt khác thường, vượt xa mức bình thường, đáng khâm phục.phi tuyếnKhông có tính chất tuyến tính.phi tôn tuẫnKhông rõ nghĩa.phi tầnVợ lẽ của vua (nói khái quát).phi viNgang trái. Câu thơ nói.phi vô sảnKhông thuộc hệ thống tư tưởng vô sản.phi vũ tìnhÁi tình trong mưa phảng phất.phi vụNhiệm vụ chiến đấu của máy bay mỗi lần bay ra khỏi căn cứ.phi xuấtMỗi lần máy bay chiến đấu rời căn cứ.phi đaoThứ đao ném để đánh kẻ địch.Phi ĐiệpPhi Điệp là tên các cụ đặt cho một loài phong lan đa thân, tự nhiên có dáng thân thòng, hoa đẹp và thơm, hoa có hình dáng như con bướm đang bay. Tên khác thông dụng ở phía Nam là Giả Hạc.phi đế phi báNgười có quyền nhưng chẳng được chức.phi độiPhân đội chiến thuật cơ bản của không quân, có từ 10-24 máy bay cùng chủng loại, gồm một số biên đội, tác chiến độc lập hoặc trong đội hình của trung đoàn không quân.PhilippinesMột quốc gia Đông Nam Á. Tên chính thức: Cộng hòa Philippines.phimVật liệu trong suốt có tráng một lớp thuốc ăn ảnh, dùng để chụp ảnh.phim hoạt hìnhPhim quay từng hình vẽ, hình cắt giấy, động tác của búp bê, con rối, v.v. và khi chiếu với tốc độ 24 hình/giây sẽ tạo được cảm giác các nhân vật đang hoạt động.phim khiêu dâmPhim có nội dung mô tả về quan hệ tình dục một cách rõ ràng.phim mì ăn liềnKhẩu ngữ thông dụng để mô tả dòng phim thương mại ở Việt Nam giai đoạn đầu thập niên 1990. Những bộ phim này hầu hết được dùng chất liệu video, phần lớn sản xuất ở miền Nam và đã giữ vai trò thống lĩnh thị trường phim toàn Việt Nam trong một khoảng thời gian dài. Những phim mì ăn liền thường bị đánh giá là yếu kém về mặt nghệ thuật, chạy theo lợi nhuận. Chữ "mì ăn liền" được hiphim nhựaPhim điện ảnh được chế tạo với các thành phần như polymer, gelatin phủ bromua bạc, sử dụng để trình chiếu thông qua một hệ thống máy chiếu chuyên biệt.phim phọt(Khẩu ngữ) Phim (nói khái quát, thường mang hàm ý chê).phim ảnhPhim chiếu trên màn ảnh.phinVải mịn, nhỏ sợi.phiênLần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục.phiên bangQuốc gia ngoại quốc.phiên bảnBản sao lại từ một bản gốc, thường là của tác phẩm nghệ thuật hoặc tài liệu quý, hiếm.phiên dịchNgười làm việc trên.phiên hiệuTên gọi bằng con số của các đơn vị lực lượng vũ trang.phiên phiếnGọn gàng cho chóng xong.phiên quốcQuốc gia này tùy thuộc quốc gia kia.phiên thiếtPhiên và thiết, hai phép đánh vần chữ Hán để đọc thành âm thành tiếngphiên thuộcNước bị nước lớn xâm chiếm (cũ).phiên thị tỳThị tỳ ở nhà quyền quý rất nhiều, chia ra từng ban và từng phiên mà hầu hạ, nên gọi là phiên thị tỳ.phiên tòaHoạt động xét xử của toà án, theo đó các bên tranh chấp đối chất để chủ toạ đưa ra kết luận.phiên ánBỏ một án đã định để xét lại.phiên âm(H. phiên: lật ngược lại; âm: tiếng) Chuyển âm tiếng nước ngoài sang âm tiếng nước mình.phiên ấnIn lại sách đã xuất bản (thường là bất hợp pháp).phiêu bồng(văn chương) phiêu diêu bồng bềnh.phiêu diêuDi chuyển đây đó, thường là ở trên cao, một cách nhẹ nhàng.phiêu dậtThoát tục.phiêu linhLênh đênh, trôi nổi không cố định.phiêu lưuCó tính chất liều lĩnh, vội vàng, không tính toán kĩ trước khi làm, không lường đến hậu quả nghiêm trọng có thể, có chủ trương.phiếmPh. Không thiết thực, không có mục đích.phiếm chỉChỉ một cách rộng rãi, không cụ thể, rõ rệt.phiếm duĐi chơi không mục đích.phiếm luận(Id.) . Bàn rộng và chung chung, không thiết thực.phiếm thần luậnMôn triết học duy tâm cho rằng có một thần bao gồm tất cả vạn vật trong trời đất.phiếm áiLòng yêu rộng rãi, bao khắp mọi loài.phiếm đàmChuyện trò bâng quơ.phiếm định(Vật lý học) Nói thế cân bằng của một vật, đặt ở bất kỳ vị trí nào cũng vững.phiếnVật hình khối thường vuông vắn.phiến binhHạng lính can dự cuộc nổi dậy.phiến diệnChỉ có một chiều, một bên, không đầy đủ.phiến loạnXúi giục làm loạn.phiến láPhần chính của lá cây, bản thường dẹt, rộng và có màu lục.phiến ma(Cũ) Đá gồm những lớp chất khoáng màu sáng (thạch anh và tràng thạch) xen kẽ với những lớp chất có màu thẫm (mi-ca đen).phiến độngXúi giục làm việc bạo động.phiếtBôi và miết cho đều.phiếuTờ giấy có một cỡ nhất định dùng ghi chép nội dung nào đó.Phiếu hữu maiPhiếu hữu mai, kỳ thực nhất hề... Phiếu hữu mai, kỳ thực tam hề... (Mơ rụng xuống, quả còn bảy phần..., mơ rụng xuống, quả còn ba phần) [Kinh Thi], ý nói tiết xuân đã muộn nên kíp lo liệu việc hôn nhân. ở đây Thuý Vân muốn nói Kiều vẫn còn vừa tuổi đi lấy chồng.phiếu mẫuBà làm nghề giặt sợi ở bến nước. Hàn Tín đời Hán lúc hàn vi được bà Phiếu mẫu đãi một bữa cơm, sau làm đến tước vương, tạ ơn nghìn vàng.phiềnCó tâm trạng buồn, khó chịu vì phải lo nghĩ nhiều. Cha mẹ phiền vì nỗi con hư.phiền hàGây rắc rối, phức tạp cho người khác.phiền luỵLàm rầy rà gây khó khăn khi nhờ vả.phiền lòngBuồn bực trong lòng.phiền muộnBuồn rầu.phiền nhiễuQuấy rầy nhiều, hết việc này đến việc khác, làm cho khó mà chịu nổi. Bộ đội đóng quân cả tháng, không hề phiền nhiễu dân.phiền nãoBuồn khổ lắm.phiền phứcPhức tạp, lôi thôi, rắc rối, gây nhiều phiền hà cho người khác.phiền toáiVụn vặt lôi thôi.phiền tạpRắc rối phức tạp.phiệt duyệtGia đình lớn thời phong kiến.Phlắc KhláMột tên gọi khác của dân tộc La Ha.phoTừ đặt trước những danh từ chỉ sự vật có đủ các bộ phận.pho mátxem phó-mátpho tìnhTức pho tình sử chép những chuyện tình duyên.phoiMiếng kim loại, gỗ, nhựa,... mỏng bật ra từ vật đang bị khoan, tiện, gọt, bào, cưa, giũa...phongBệnh do vi khuẩn gây viêm mãn tính da, niêm mạc và thần kinh ngoại biên, làm lở loét và cụt dần từng đốt ngón tay, ngón chân.Phong, BáiNơi phát tích của nhà Tây Hán, nơi vua Hán Cao Tổ là Lưu Bang dấy nghiệp nhà Hán.phong baSóng gió, có nhiều thay đổi lớn.phong baoGói tiền tặng để trả ơn, mừng tuổi.phong bìBao giấy đựng thư gửi đi.Phong ChâuKinh đô Việt Nam thời Hùng Vương.phong cáchDáng bộ, điệu bộ.phong cảnhNhững cảnh thiên nhiên, thường là đẹp, bày ra trước mắt, như sông, núi, làng mạc, phố xá, v.v. (nói tổng quát)phong cầmNhạc cụ gồm nhiều lưỡi gà bằng kim loại phát ra tiếng khi người ta kéo ra kéo vào.phong daoBài hát, câu hát dân gian không có điệu khúc nhất định.phong hoaGió và hoa, ý nói sự chơi bời giai gái phong lưu.phong hànBệnh lý cảm mạo thường gặp do thời tiết lạnh gây ra, nhất là thời điểm giao mùa.phong hóaPhong tục và giáo hóa.Phong Khê.phong kếMáy đo tốc độ của gió.phong lanLoại lan mọc bám trên cành, thân cây, có hoa đẹp và thơm.phong lưuCó những cử chỉ lịch sự.phong nghiDáng điệu. Từ chương.phong nguyệtNgb. Từ cũ chỉ thú vui du ngoạn.phong nhã(Xem từ nguyên 1) Có dáng dấp thanh tao.phong nhịCon gái lấy chồng phải như là hoa còn phong nhị.phong phanhTrống trải không kín đáo.Phong PhúTên gọi một xã thuộc h. Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.phong quangCó vẻ đẹp, có cảnh đẹp.phong quang phục khánh(đen) Dọn nhà cho tươm để đón khách tới chơi.phong sươngGió và sương (nói khái quát); thường dùng để ví những nỗi gian nan, vất vả trong cuộc sống.phong thanhĐồn đại, chưa có gì thật chính xác.phong tháiPhong cách và thái độ.phong thưThư đã dán kín.Phong ThạnhMột xã thuộc h. Giá Rai, Bạc Liêu, Việt Nam.phong thầnĐược suy tôn làm thần thánh.phong thổMôi trường tự nhiên do khí hậu cùng với các điều kiện vật chất khác gây nên.phong thổ kiến quốcBan lĩnh địa cho chủ nhân nào để cấu thành quốc gia.phong thủy(Từ cũ, nghĩa cũ) Nghề xem đất để làm nhà và đặt mồ mả.phong trầnGió và bụi (nói khái quát); thường dùng để ví những gian nan, vất vả phải trải qua trong cuộc sống.Phong TrắcSách Thiên hạ dị kỹ.phong tìnhCó tính trăng hoa, lẳng lơ.phong tưDáng người, cốt cách.phong tặngCấp phẩm hàm cho cha mẹ kẻ làm quan to.phong tỏaBao vây một khu vực hay một nước nào đó để cô lập, cắt đứt giao thông liên lạc với bên ngoài.phong vânNgb. Nói cảnh gặp thời.phong vănNghe đồn.phong vũ biểuDụng cụ để đo áp suất của khí quyển và theo đó để dự đoán thời tiết.phong vậnPhong lưu tao nhã.phong điệu cửa hầuTính cách và dáng điệu con nhà phú quí.phong địaĐất mà vua phân phong cho bầy tôi.Phong đồnĐồn có giồng nhiều cây phong.phong độPhong cách và thái độ.phong ấnxem giam giữ.phosphoxem phốt-phophotphatMuối của axit photphoric.phuNgười dân lao động phải làm những công việc nặng nhọc trong chế độ cũ.phu nhânVợ vua chư hầu thời phong kiến.phu phenPhu nói chung, công nhân thời vụ.phu phụVợ chồng (cũ).phu quânTừ mà người vợ dùng để gọi chồng (cũ).phu quí phụ vinhChồng làm nên quan sang thì vợ cũng được vinh hiển.phu thê(Cũ; dùng sau d., kết hợp hạn chế) . Vợ chồng. Nghĩa phu thê.phu trạmNgười làm việc chuyển thư từ ở nông thôn thời trước.phu tửTừ học trò dùng để tôn xưng thầy học.phu tử tòng tử(Nghĩa đen) Chồng chết theo con.phu xeNgười kéo xe tay.phu xướng phụ tùy(Nghĩa đen) Tùy nghĩa là theo. Chồng định làm gì, vợ cũng làm theo.phunLàm cho chất lỏng hoặc chất hơi bị đẩy mạnh ra ngoài thành tia nhỏ qua lỗ hẹp.phun mưaNói trẻ mới sinh phì nước bọt qua môi ngậm chặt.phung(Đph) .phung pháTiêu một cách xa xỉ quá đáng.phung phúngNói má hơi phồng lên.phuyThùng sắt to hình trụ, thường dùng để đựng chất lỏng như xăng, dầu.phuồmGiao thoa dương vật và cơ miệng..phàPhương tiện vận chuyển hình chữ nhật, lòng phẳng, dùng để chở xe cộ và người qua sông.phàmTâm thường, trái với thanh cao.phàm lệBài viết ở đầu quyển sách trình bày theo lệ biên tập và nội dung.phàm nhânNgười tầm thường.phàm phu(Cũ) . Kẻ thô lỗ tục tằn.phàm tụcTầm thường, không có gì là cao siêu, thuộc cõi đời bình thường như bao người khác.phàn nànBiểu thị bằng lời điều làm cho mình bực bội.phàoĐồ dùng của thợ nề để làm đường gờ ở mép trần nhà.phá bĩnhQuấy rối, làm tan một cuộc vui.phá cáchBỏ cách thức cũ.phá cỗChia bánh và hoa quả đã bày cỗ trong Tết trung thu cho trẻ con ăn.phá dảiGiật được dải do người khác đang giữ.phá giaLàm tan nát tài sản của gia đình. Phá gia chi tử. Đứa con hư làm hại gia sản.phá giáBán rất hạ không theo thời giá.phá giớiNói thầy tu không giữ đúng được những điều cấm kỵ.phá hoangVỡ đất hoang để trồng trọt.phá hoạiLàm cho hỏng, cho thất bại.phá hoẵng.phá hạiPhá hoại, làm cho thiệt hại.phá hủyLàm cho bị hư hỏng nặng, không dùng được nữa hoặc không còn tồn tại.phá kiêuPhá rợ Hồ.phá kỉ lụcĐạt được thành tích hơn kỉ lục trước đó.phá lấu(Ẩm thực) Một món ăn được làm từ lưỡi, tai, ruột, bao tử của heo, bò hay vịt, thường ăn kèm với bánh mì, cơm, cháo...phá ngangBỏ học nửa chừng để kiếm nghề làm.phá nướcBị lở vì chưa quen khí hậu.phá quấyLàm rối ra, gây cản trở.phá rốiGây mất trật tự.phá rừngChặt hạ hoặc phá hủy cây cối trong một khu rừng.phá sảnNói nhà buôn mắc nhiều nợ không thể trả hết được, phải đem tài sản chia cho chủ nợ.phá thaiHuỷ bỏ cái thai còn nằm trong bụng.phá trinhGiao hợp với người phụ nữ chưa từng tiếp xúc với đàn ông về mặt sinh dục.phá trậnĐánh vỡ trận thế của địch.phá vâyĐánh phá chọc thủng vòng vây để thoát ra ngoài.phá vỡLàm cho tan vỡ.phá đòLà một cách nói khác của việc giao lưu ăn nằm cùng các cô gái qua đêm.phácVạch ra những nét chính, tạo ra những đường nét hoặc hình khối sơ lược để hình dung được cái toàn bộ theo dự định. Phác ra cốt truyện. Vẽ phác. Tính phác xem cần chi bao nhiêu.phác thựcThực thà, trung hậu.pháchCách làm riêng của từng người.phách lạc hồn xiêuDo chữ hồn phi phách tán, ý nói sợ hãi một cách ghê gớm.phách lốiLên mặt, làm bộ.phách quế hồn maiDo chữ quế phách mai hồn. Hai chữ "quế mai" ở đây dùng cho đẹp lời văn.phách trăng(Thiên văn học) .pháiĐơn thuốc.phái sinhSự tạo thành, trong một ngôn ngữ đa âm tiết, một từ mới bằng cách thêm hay thay thế vào gốc từ hoặc bớt khỏi đó một hình vị (hậu tố).phái viênNgười được cử đi làm một nhiệm vụ gì.phái đẹp(Kng.) . Giới người đẹp, giới phụ nữ.phánPhán sự nói tắt.phán quyếtQuyết định để mọi người phải tuân theo.phán thánLối đánh bạc may rủi bằng cách úp bát lên một số hạt (cũ).phán xétXem xét và đánh giá, có tính chất quyết định.phán đoánCó ý kiến đối với người hay việc, sau khi suy nghĩ và so sánh.pháoThứ đồ chơi gồm một liều thuốc súng bỏ trong vỏ giấy dày hay tre quấn chặt để khi đốt nổ thành tiếng to.pháo binhBinh chủng của lục quân, chủ yếu dùng các loại pháo để hiệp đồng với các binh chủng khác hoặc chiến đấu độc lập.pháo bông(Miền Nam) .pháo cốiThứ pháo đốt chơi gồm một tràng pháo tiểu có xen pháo đại.pháo dâyDải giấy bản chứa thuốc pháo, cuộn tròn thành dây, cháy thành những tia sáng khi bị đốt, dùng làm đồ chơi cho trẻ con.pháo hiệuThứ pháo thăng thiên dùng để báo hiệu.pháo hoaPháo khi bắn lên thì nổ trên không tạo thành những chùm tia sáng màu sắc rực rỡ, thường được bắn trong những đêm hội.pháo hạmTên gọi chung các tàu chiến loại lớn.pháo kíchĐánh bằng trọng pháo.pháo thăng thiênPháo đốt chơi, khi đốt thì phụt thẳng lên trời.pháo thủNgười chiến sĩ trong quân đội trực tiếp sử dụng pháo.pháo tiểuPháo đốt chơi loại nhỏ, thân to bằng đầu đũa, kết thành tràng.pháo treThứ pháo đùng, thân làm bằng ống tre.pháo tépPháo đốt chơi loại nhỏ, thân to bằng que hương.pháo xiếtPháo làm bằng chất lân, khi miết vào chỗ ráp thì nổ lách tách và lòe tia xanh.pháo xìPháo đốt không nổ thành tiếng, chỉ xì lửa.pháo đàiNơi xây kiên cố ở một chỗ cao, có đặt súng lớn để bảo vệ một địa phương.pháo đạiPháo lớn đốt chơi, có tiếng nổ to.pháo ống lệnhPháo đốt chơi làm bằng thuốc súng nhồi trong ống sắt hoặc ống tre.phápQuy tắc, luật định.pháp bảoPhép mầu của nhà Phật.pháp chếChế độ trong đó đời sống và hoạt động xã hội được bảo đảm bằng pháp luật.pháp hộiĐại hội thuyết pháp của Phật giáo.pháp lamSản phẩm được làm bằng đồng hoặc hợp kim đồng, trên bề mặt được tráng men trang trí để tăng giá trị thẩm mỹ.Pháp Luân CôngMột phong trào tôn giáo mới từ Trung Quốc.pháp luậtĐiều khoản do cơ quan lập pháp đặt ra để quy định hành vi của mọi người dân trong quan hệ giữa người với người, giữa người với xã hội, và bắt buộc phải tuân theo.pháp lệnhPháp luật và mệnh lệnh của Nhà nước.pháp mônCánh cửa dẫn tới đích đến giác ngộ và giải thoát theo Phật giáo.pháp nhânBản thể do pháp luật đặt ra, có quyền lợi và nghĩa vụ như một cá nhân.pháp quyQuy định do hội đồng nhân dân ban hành để cụ thể hóa hoặc hướng dẫn thi hành luật, pháp lệnh.pháp quyềnDưới sự thống trị của pháp luật.pháp sưThầy phù thủy (cũ).pháp thuậtPhép phù chú của thầy phù thủy (cũ).pháp trườngNơi hành hình những người bị kết án tử hình.pháp việnTòa án (cũ).pháp yNgành y học chuyên điều tra và nghiên cứu các nguyên nhân gây bệnh tật, thương tích và tử vong.pháp điểnTập hợp, sắp xếp các quy phạm pháp luật đang còn hiệu lực.pháp đình(từ cũ) Tòa án, cơ quan nhân danh nhà nước thực hiện việc xét xử các vụ án.phátMột lần bắn súng, cung, nỏ.phát banNổi những nốt đỏ trên da.

1234