phàm nhân

Danh từ
Danh từ
  1. Người tầm thường.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

phàmâm đầu ph · vần am · thanh huyền
nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phàm nhân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.