phàm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "pham"
"phàm" là một từ
Tính từ. Tâm thường, trái với thanh cao. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "phàm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "phàm"
phàm tụcTầm thường, không có gì là cao siêu, thuộc cõi đời bình thường như bao người khác.phàm nhânNgười tầm thường.phàm phu(Cũ) . Kẻ thô lỗ tục tằn.phàm lệBài viết ở đầu quyển sách trình bày theo lệ biên tập và nội dung.
Từ có "phàm" ở sau
siêu phàmVượt lên trên những người thường hoặc những điều thường thấy.cõi phàmNhư Cõi trần.phi phàmKhông phải tầm thường.giáng phàmNói thần tiên xuống trần thế, theo mê tín.
Cùng vần "am", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.