chàm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "cham"
"chàm" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Loài cây thuộc họ đậu, lá hình tròn thường dùng để nhuộm màu lam sẫm. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chàm"
Cùng vần "am", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.