chạm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
amvần
nặngthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "cham"

"chạm" là một từ

Động từ. Đụng nhẹ. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "chạm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "chạm"

Cùng vần "am", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.