tạm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "tam"
"tạm" là một từ
Tính từ. (Dùng phụ cho đg.) . (Làm việc gì) chỉ trong một thời gian nào đó, khi có điều kiện thì sẽ có thay đổi. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tạm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tạm"
tạm biệtChia tay nhau với hi vọng sẽ gặp lại.tạm thờiChỉ có tính chất trong một thời gian ngắn trước mắt, không có tính chất lâu dài.tạm đượcXem tạm ổntạm trúỞ tạm một thời gian.tạm cưCư trú tạm thời, không ở cố định hoặc cư trú lâu dài.tạm bợNói cảnh sống không ổn định.tạm quyềnGiữ chức vụ tạm thời, khi chưa có bổ nhiệm chính thức.tạm ổnlà một trạng thái bình thường, không quá vui cũng không quá buồntạm ứngỨng trước, sẽ thanh toán sau.tạm ngừngTạm thời dừng hoạt động.tạm trữDự trữ trong một thời gian ngắn để giải quyết khó khăn trước mắt.tạm tuyểnTạm nhận vào làm việc trong cơ quan, xí nghiệp, v.v., không phải trong biên chế chính thức.tạm hoãnTạm thời trì hoãn một công việc nào đó.tạm thuThu trước một số tiền trong khoản được thu nào đó; phân biệt với tạm chi.tạm vắngTạm thời vắng mặt, không xuất hiện.tạm ướcBản giao ước ký kết giữa hai bên để tạm thời hòa hoãn các cuộc xung đột.tạm dịchChỉ những từ gì đó chưa có từ chính thức ở tiếng Việt nên chỉ có thể dịch ra chữ tự chế để hiểu tạm.tạm chiChi trước một số tiền trong khoản phải chi nào đó; phân biệt với tạm thu.
Từ có "tạm" ở sau
tàm tạmQua loa, trong khi chờ cái tốt hơn.cõi tạmTrần gian, thế gian nơi con người đang sinh sống bình thường theo Phật giáo.giật tạmVay trong một thời gian ngắn.hôm tăm tạm ngộĐêm hôm không biết đi lầm vào.
Cùng vần "am", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.