Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tạm quyền

Tính từ
Tính từ
  1. Giữ chức vụ tạm thời, khi chưa có bổ nhiệm chính thức.
    • 2021, Đức Khuê, Ralf Rangnick chính thức làm HLV tạm quyền Man United, Tuổi Trẻ Online
    • Tối 29-11, CLB Manchester United thông báo họ đã bổ nhiệm ông Ralf Rangnick làm HLV tạm quyền cho đến hết mùa giải.

Cấu tạo âm tiết

tạmâm đầu t · vần am · thanh nặng
quyềnâm đầu qu · vần yên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tạm quyền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.