quyền
Âm tiết tiếng Việt · có trong 80 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "quyên"
"quyền" là một từ
Danh từ, Tính từ. Cái mà luật pháp, xã hội, phong tục hay lẽ phải cho phép hưởng thụ, vận dụng, thi hành... và, khi thiếu được yêu cầu để có, nếu bị tước đoạt có thể đòi hỏi để giành lại. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "quyền"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "quyền"
quyền lựcQuyền định đoạt mọi công việc quan trọng về mặt chính trị và sức mạnh để bảo đảm việc thực hiện quyền ấy.quyền AnhMôn thể thao dùng tay bọc bao da nhồi bông mà đấm nhau.quyền lợiLợi ích được hưởng, mà người khác không được xâm phạm đến.quyền động vậtMột số quyền lợi cơ bản nhất mà động vật được hưởng, chẳng hạn như quyền không phải chịu đau khổ quá mức,v.v..quyền uyQuyền lực và uy thế.quyền hànhQuyền lực của từng người.quyền quýCó quyền thế và được tôn trọng.quyền hạnQuyền theo cương vị, chức vụ cho phép.quyền sở hữuQuyền chiếm hữu và sử dụng tài sản theo quy định của pháp luật.quyền thếQuyền hành và thế lực (nói khái quát).quyền tác giảQuyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.quyền công dânQuyền của người công dân, bao gồm những quyền tự do dân chủ và các quyền lợi cơ bản về kinh tế, văn hoá, xã hội, v.v. được hiến pháp công nhận.quyền cao chức trọngChức vụ quan trọng và quyền hành lớn (nói về địa vị cao, thường là trong xã hội cũ).quyền biếnHành động khéo khi có biến.quyền năngKhả năng định đoạt, chi phối những cái khác.quyền mônChỗ, nhà có quyền thế.quyền cướcLối đánh bằng chân tay không trong võ thuật.quyền bínhQuyền lực nắm trong tay.quyền thầnKẻ bầy tôi lấn quyền vua.quyền huynh thế phụQuyền của người anh có thể thay cha để giải quyết mọi việc lớn nhỏ trong gia đình (theo quan niệm đạo đức phong kiến).quyền rơm vạ đáQuyền không có nhưng trách nhiệm lại nặng nề, nhỡ xảy ra chuyện thì tội phải gánh rất nặng.quyền sinh quyền sátQuyền hành rất lớn, tựa như muốn để ai sống thì người đó được sống, muốn bắt ai chết thì người đó phải chết.quyền thuậtPhép đánh võ bằng tay không.
Từ có "quyền" ở sau
chính quyềnQuyền điều khiển bộ máy nhà nước.thẩm quyềnQuyền xem xét, quyết định.pháp quyềnDưới sự thống trị của pháp luật.độc quyềnXem độc tàitoàn quyềnMọi quyền lực.có quyềnXem nắm quyềnbản quyềnQuyền tác giả hay nhà xuất bản về một tác phẩm, được luật pháp quy định.nhân quyềnNhững quyền lợi căn bản của con người như quyền tự do ngôn luận, tự do tín ngưỡng, tự do đi lại, v.v...cầm quyềnNắm giữ chính quyền.chủ quyềnQuyền làm chủ một nước về tất cả các mặt.đặc quyềnQuyền lợi đặc biệt được dành riêng cho một cá nhân, nhóm người nhất định trong xã hội.uy quyềnQuyền lực lớn khiến người ta phải nể sợ, tôn kính.chuyên quyềnChuyên chế, tự ý quyết định mọi việc không tham chiếu ý kiến của tập thể, cá nhân khác để đảm bảo tính dân chủ.huấn quyềnQuyền của Hội thánh được Chúa Ki-tô trao phó để giải thích và áp dụng lời của Chúa.lợi quyềnQuyền được hưởng lợi ích gì.phân quyềnHọc thuyết cho rằng một nền dân chủ thực sự phải được xây dựng trên cơ sở tách rời, cho độc lập đối với nhau, các quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp.tước quyềnLấy lại hoặc không cho ai tiếp tục có quyền hay đặc quyền nào đó.Sín Quyền(Sông) Phụ lưu cấp I của sông Kinh. Dài 34km, diện tích lưu vực 216km2. Bắt nguồn từ độ cao 1040m, nhập vào sông Kinh tại Quý Hoá, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.chức quyềnQuyền lực theo chức vụ của mình.tiếm quyềnGiành mất quyền của vua.ủy quyềnGiao cho người khác sử dụng một số quyền mà pháp luật đã giao cho mình.bá quyềnQuyền một mình chiếm địa vị thống trị.nữ quyềnQuyền lợi bình đẳng giới dành cho phụ nữ và trẻ em gái.dân quyềnCác quyền công dân (nói tổng quát).dụng quyềnSử dụng quyền lực, quyền hạn.tập quyềnQuyền lực Nhà nước qui tụ vào một nơi, một cơ quan.bình quyềnBình đẳng về quyền lợi.lưỡng quyềnGò má.công quyềnThuộc về bộ máy, cơ quan quyền lực nhà nước.tạm quyềnGiữ chức vụ tạm thời, khi chưa có bổ nhiệm chính thức.tranh quyềnGiành nhau quyền thế.kinh quyềnTùy cơ ứng biến.tòng quyềnTheo lúc biến (bất thường) mà làm (gần như nay ta nói.cửa quyềnChỉ thái độ người công chức tự cho là mình có nhiều quyền và hách dịch với ai có việc cần đến mình.tác quyền.thực quyềnQuyền hành có thật, không phải trên danh nghĩa.lộng quyềnLàm việc vượt quá quyền hạn của mình, lấn cả quyền hạn của người cấp trên.ngộ biến tòng quyềnGặp cảnh biến phải theo đạo "quyền" (không thể giữ nguyên đạo "kinh" như lúc bình thường được); ý nói.binh quyềnQuyền hành về việc dùng binh.tam quyền phân lậpnguyên tắc chính trị của các nước tư sản, chia chính quyền ra làm ba bộ phận đứng riêng nhau là quyền lập pháp, quyền hành pháp và quyền tư pháp.Suối QuyềnMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.lạm quyềnLàm những việc trong quyền hạn của mình để phục vụ mục đích riêng nào đó không đi đến mục tiêu chung của quyền hạn đề ra.nắm quyềnlà tính từ chỉ một người nào có quyền lựccôn quyềnMón võ đánh bằng gậy và bằng tay.quân quyềnQuyền hành, quyền lực của vua hoặc hoàng đế.nam cực quyềnVòng tưởng tượng trên Quả đất, ở Nam bán cầu, cách Nam cực 23027'46" và cách xích đạo 66032'14".quyền sinh quyền sátQuyền hành rất lớn, tựa như muốn để ai sống thì người đó được sống, muốn bắt ai chết thì người đó phải chết.quan quyềnQuyền lực của quan lại.