鬈
quyềnHán Việt · Nôm
quyểnHán Việt · Nôm
quănNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9B08
- Bộ thủ
- 髟 bưu số 190
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 18
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- quyền — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "quyền" · âm tiết quyền
- quyển — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "quyển" · âm tiết quyển
- quăn — Nôm. Chữ cùng âm "quăn" · âm tiết quăn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 鬈 theo lối Nôm
quyềnCái mà luật pháp, xã hội, phong tục hay lẽ phải cho phép hưởng thụ, vận dụng, thi hành... và, khi thiếu được yêu cầu để có, nếu bị tước đoạt có thể đòi hỏi để giành lại.quyểnTừ đặt trước danh từ chỉ sách, vở.quănỞ trạng thái bị cong hay bị cuộn lại không thẳng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
fine growth of hair; curly hair
Chữ khác cũng đọc là "quyền"
Chữ khác cũng đọc là "quyển"
Chữ khác cũng đọc là "quăn"
Chữ cùng bộ 髟
鬚tu鬆tùng髮bị髦mao鬁lị鬍hồ髻cát鬂mấn𩭵quăn鬋tiễn鬠quái鬢mấn髠khôn髡khôn髧đảm髩mấn髪phát𩬆gáy髫điều髬phi髭tỳ髯nhiêm髲bị髳mâu髴phất髶nhung髼bồng髽toa鬀thế鬃tung
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 鬈
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 鬈 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).