鬍
hồHán Việt · Nôm
râuNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9B0D
- Bộ thủ
- 髟 bưu số 190
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 19
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hồ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hồ" · âm tiết hồ
- râu — Nôm. Chữ cùng âm "râu" · âm tiết râu
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Râu mép, ria.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 鬍 theo lối Nôm
hồ(Địa lý) Nơi trũng ở trong đất liền, sâu và rộng, chứa nước thường là ngọt.râuLông cứng mọc ở cằm, má và mép người đàn ông từ khi đến tuổi trưởng thành hoặc ở mép một số động vật.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
beard; mustache; whiskers
Giản thể và phồn thể
Chữ 鬍 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "hồ"
Chữ khác cũng đọc là "râu"
Chữ cùng bộ 髟
鬚tu鬆tùng髮bị髦mao鬈quyền鬁lị髻cát鬂mấn𩭵quăn鬋tiễn鬠quái鬢mấn髠khôn髡khôn髧đảm髩mấn髪phát𩬆gáy髫điều髬phi髭tỳ髯nhiêm髲bị髳mâu髴phất髶nhung髼bồng髽toa鬀thế鬃tung
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 鬍
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 鬍 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 鬍 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).