鬚
tuHán Việt · Nôm
râuNôm
tuaNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9B1A
- Bộ thủ
- 髟 bưu số 190
- Nét ngoài bộ
- 12
- Tổng số nét
- 22
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tu" · âm tiết tu
- râu — Nôm. Chữ cùng âm "râu" · âm tiết râu
- tua — Nôm. Chữ cùng âm "tua" · âm tiết tua
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 鬚 theo lối Nôm
tuaNhững sợi nhỏ, mềm, có màu sắc, viền chung quanh hoặc để rủ xuống cho đẹp.râuLông cứng mọc ở cằm, má và mép người đàn ông từ khi đến tuổi trưởng thành hoặc ở mép một số động vật.tuNgậm môi vào vòi ấm, vào miệng chai mà hút.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
beard, whiskers; whisker-like
Giản thể và phồn thể
Chữ 鬚 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "tu"
Chữ khác cũng đọc là "râu"
Chữ khác cũng đọc là "tua"
Chữ cùng bộ 髟
鬆tùng髮bị髦mao鬈quyền鬁lị鬍hồ髻cát鬂mấn𩭵quăn鬋tiễn鬠quái鬢mấn髠khôn髡khôn髧đảm髩mấn髪phát𩬆gáy髫điều髬phi髭tỳ髯nhiêm髲bị髳mâu髴phất髶nhung髼bồng髽toa鬀thế鬃tung
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 鬚
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 鬚 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 鬚 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).