tua

Danh từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ua

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [tuə˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Những sợi nhỏ, mềm, có màu sắc, viền chung quanh hoặc để rủ xuống cho đẹp.
    • Tua cờ.
    • Tua đèn lồng.
  2. Vật nhỏ, mềm, có hình giống như cái tua.
    • Tua cá mực.
    • Tua cua.
  3. (Xem từ nguyên 1).
  4. Lượt, vòng.
    • Đi dạo một tua ngoài phố.
    • Tua du lịch.
  5. Hồi, trận.
    • Đánh cho một tua nên thân.
  6. (Xem từ nguyên 2).
  7. Chòi canh gác.
    • Xa cô du kích mỏ cày,.
    • Còn mê câu chuyện ban ngày đánh tua ()
  8. Pht. , cổ Hãy, nên.
    • Tua gắng sức.
    • Tua giữ gìn .
    • Tôi xin dám gởi lời này,.
    • Hãy tua chậm chậm sẽ vầy nhân duyên (Lục Vân Tiên)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng Pháp tour :# Từ tiếng Pháp tour

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tua" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to rewind; tour; tassel

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tua"

Cấu tạo âm tiết

tuaâm đầu t · vần ua · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tua" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.