tua
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [tuə˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Những sợi nhỏ, mềm, có màu sắc, viền chung quanh hoặc để rủ xuống cho đẹp.
- Tua cờ.
- Tua đèn lồng.
- Vật nhỏ, mềm, có hình giống như cái tua.
- Tua cá mực.
- Tua cua.
- (Xem từ nguyên 1).
- Lượt, vòng.
- Đi dạo một tua ngoài phố.
- Tua du lịch.
- Hồi, trận.
- Đánh cho một tua nên thân.
- (Xem từ nguyên 2).
- Chòi canh gác.
- Xa cô du kích mỏ cày,.
- Còn mê câu chuyện ban ngày đánh tua ()
- Pht. , cổ Hãy, nên.
- Tua gắng sức.
- Tua giữ gìn .
- Tôi xin dám gởi lời này,.
- Hãy tua chậm chậm sẽ vầy nhân duyên (Lục Vân Tiên)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
# Từ tiếng Pháp tour :# Từ tiếng Pháp tour
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tua" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to rewind; tour; tassel |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tua"
tua vítGồm phần đầu và phần thân, phần đầu có dạng dẹp hoặc chữ thập.tua ruaCác sợi vải (bằng lông vũ, len hay lụa) dùng để trang trí trên cờ hay quần áo.tua tủaĐâm ra mọi phía.khăn tuaKhăn vuông bằng tơ có chỉ tết bốn phía.khá tuaPhải nên.te tuaXem rách rướitua ma lin(Địa lý học) Khoáng chất tồn tại dưới dạng những hình lăng trụ dài, nhiễm điện bằng nhiệt hoặc ma sát.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tua" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.