tua
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tua"
"tua" là một từ
Danh từ. Những sợi nhỏ, mềm, có màu sắc, viền chung quanh hoặc để rủ xuống cho đẹp. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "tua"
tua vítGồm phần đầu và phần thân, phần đầu có dạng dẹp hoặc chữ thập.tua ruaCác sợi vải (bằng lông vũ, len hay lụa) dùng để trang trí trên cờ hay quần áo.tua tủaĐâm ra mọi phía.tua ma lin(Địa lý học) Khoáng chất tồn tại dưới dạng những hình lăng trụ dài, nhiễm điện bằng nhiệt hoặc ma sát.
Từ có "tua" ở sau
Cùng vần "ua", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.