chua
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "chua"
"chua" là một từ
Tính từ, Động từ. Có vị như vị của chanh, giấm. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "chua"
chua ngoaNgoa ngoắt, lắm lời, nghe khó chịu (thường nói về phụ nữ).chua cayĐau đớn, xót xa, cay đắng.chua xótBuồn rầu, đau khổ.chua nghĩaChú thích thêm cho rõ nghĩa.chua chátĐau xót, chán ngán trong lòng vì phải chịu đựng thất bại, hoặc điều mỉa mai nào đó ngoài ý muốn.chua chanh chát muốiLời trái tai trong tình yêu.chua cái, chua conDanh từ chua có nghĩa là chú dẫn, dẫn giải (chua nghĩa sách); ở đây là kể lể tỉ mỉ việc lớn việc bé.chua loétChua đến mức không thể chịu được.
Từ có "chua" ở sau
cà chuaCây thân lá có lông, thấp, xẻ chân vịt, hoa vàng, quả to, chín đỏ hoặc vàng mọng, vị chua dùng nấu canh hoặc xào với các loại rau cỏ khác.sữa chuaThức ăn có vị hơi chua, làm bằng sữa đông đặc lại do tiếp xúc với một thứ men lấy từ sữa.chanh chuaNói người phụ nữ đanh đá, lắm điều nói những lời châm chọc, ngoa ngoắt.cay chuaNhư chua cay.lời chuaSự phẩm bình ở cuối trang sách.chua cái, chua conDanh từ chua có nghĩa là chú dẫn, dẫn giải (chua nghĩa sách); ở đây là kể lể tỉ mỉ việc lớn việc bé.nem chuaMón ăn làm bằng thịt lợn sống, giã nát, gói lại và để cho lên men chua ra.canh cà chua trứngMón canh thường thấy ở Việt Nam, nấu từ cà chua và trứng. Khi nấu, trứng được đánh tan trứng, sau đó đổ từ từ vào nước canh đang sôi để tạo các “dải trứng” giống như mây.rau chuaThứ rau giàu axit, thường ăn sống kèm các món khó tiêu.phèn chuaTên thông thường của sun-phát kép nhôm và ka-li, dùng để đánh nước cho trong, làm thuốc cầm màu trong việc nhuộm và thuốc teo trong y học.
Cùng vần "ua", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.