chua

Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
uavần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "chua"

"chua" là một từ

Tính từ, Động từ. Có vị như vị của chanh, giấm. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "chua"

Từ có "chua" ở sau

Cùng vần "ua", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.