Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cua

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
uavần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "cua"

"cua" là một từ

Danh từ, Tính từ. Giáp xác có phần đầu và ngực ẩn trong mai cứng, phần bụng gập dưới mai gọi là yếm, có tám chân, hai càng và thường bò ngang. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "cua"

Từ có "cua" ở sau

Cùng vần "ua", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.