cua
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "cua"
"cua" là một từ
Danh từ, Tính từ. Giáp xác có phần đầu và ngực ẩn trong mai cứng, phần bụng gập dưới mai gọi là yếm, có tám chân, hai càng và thường bò ngang. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "cua"
Từ có "cua" ở sau
móc cuaMóc cua đang trú trong hang ra để bắt.riêu cuaCanh nấu bằng nước giã cua.húi cua(mái tóc) cắt rất cao và ngắn.bầu cua cá cọpMột loại trò chơi cờ bạc thường tháy đườc trên lễ kỷ niệm đặc biệt như Tết.mỳ tôm cua(lón) Xóc đĩa, bài bạc.
Cùng vần "ua", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.