mua
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "mua"
"mua" là một từ
Danh từ, Động từ. Cây bụi mọc hoang, thân và lá có nhiều lông, hoa to, màu hồng tím, quả rắn, khi khô nứt ở đỉnh. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mua"
mua sắmMua các đồ dùng.mua chuộcDùng tiền tài, thế lực để lôi kéo người ta về phía mình.mua bánMua và bán nói chung.mua sỉMua lẻ từng cái một để dùng.mua may bán đắtLời chúc mở hàng.mua hànglà hành động mua các món hàngmua vuiTìm cách tiêu khiển.mua ròngTình trạng nhà đầu tư mua vào số lượng cổ phiếu nhiều hơn so với số lượng bán ra.mua chịuMua không trả tiền ngay.mua lẻMua từng cái một.mua việcVẽ vời làm cho thêm bận.mua buônMua nhiều hàng một lúc để bán lẻ.mua đườngĐi con đường xa hơn đường thường.
Từ có "mua" ở sau
sức muaKhả năng mua sắm hàng của nhân dân.bao muaNhận tiêu thụ toàn bộ một hoặc nhiều sản phẩm làm ra của một cơ sở sản xuất hay của một địa phương.thu muaNói mậu dịch mua những sản phẩm của nhân dân.trưng muaBuộc tư nhân phải bán vật gì cho Chính phủ để dùng vào việc công.thuận mua vừa bánPhù hợp, thuận lợi cho cả người mua và người bán, bên mua và bên bán hoàn toàn thỏa thuận với nhau.
Cùng vần "ua", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.