mua

Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
uavần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "mua"

"mua" là một từ

Danh từ, Động từ. Cây bụi mọc hoang, thân và lá có nhiều lông, hoa to, màu hồng tím, quả rắn, khi khô nứt ở đỉnh. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "mua"

Từ có "mua" ở sau

Cùng vần "ua", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.