trưng mua

Động từ
Động từ
  1. Buộc tư nhân phải bán vật gì cho Chính phủ để dùng vào việc công.
    • Trưng mua ruộng đất.

Cấu tạo âm tiết

trưngâm đầu tr · vần ưng · thanh ngang
muaâm đầu m · vần ua · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trưng mua" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.