trưng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "trưng"
"trưng" là một từ
Động từ. "Trưng thầu" nói tắt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trưng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trưng"
trưng bàyBày ở nơi trang trọng cho mọi người xem để tuyên truyền, giới thiệu.trưng cầu dân ýMột cuộc tuyển cử trực tiếp, trong đó cử tri được yêu cầu chấp nhận hay phủ quyết một đề xuất nào đó.Trưng VươngMột phường thuộc Tên gọi các phường thuộc tx. Uông Bí (Quảng Ninh), thành phố Thái Nguyên (Thái Nguyên), Việt Nam.trưng thu(Cơ quan nhà nước) Buộc tư nhân hoặc tập thể phải giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho nhà nước.trưng cầuHỏi ý kiến của số đông.trưng tậpTập trung tài sản tư nhân để dùng vào việc công.trưng muaBuộc tư nhân phải bán vật gì cho Chính phủ để dùng vào việc công.trưng dụngNói cơ quan chính quyền sử dụng nhà máy, vật dụng của tư nhân vào việc chung.trưng triệuDấu hiệu báo trước.trưng thầuNhận làm một công việc của chính quyền theo thể lệ đấu giá (cũ).trưng binhGọi ra đầu quân (cũ).
Từ có "trưng" ở sau
đặc trưngĐiểm nổi bật, giúp phân biệt cá thể đã cho với các cá thể khác mà ta có thể đem ra so sánh.tượng trưngCái làm tượng trưng.biểu trưngLà một hình tượng để tượng trưng cho một vật hay cái gì đó.sáng trưngSáng đến mức có thể thấy rõ mồn một mọi vật tựa như ban ngày, nhờ có ánh đèn, ánh lửa.lĩnh trưngĐứng lên khai thác, đảm nhiệm một việc rồi nộp thuế cho chính quyền thực dân.Tứ TrưngMột xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Nghi TrưngNơi Hầu Loan làm tri huyện. Nhắc lại việc Hỉ đồng hy sinh cứu Mai sinh.tráo trưngNói mắt giương to, tỏ ý nghênh ngang và vô lễ.Bình TrưngMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.Túc TrưngMột xã thuộc huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
Cùng vần "ưng", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.