chưng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
ưngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "chưng"

"chưng" là một từ

Động từ. Đun nhỏ lửa cho chín. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "chưng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "chưng"

Từ có "chưng" ở sau

Cùng vần "ưng", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.