Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chưng

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ưng

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [t͡ɕɨŋ˧˧] · Sài Gòn [cɨŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Đun nhỏ lửa cho chín.
    • Chưng trứng,.
    • Chưng mắm
  2. Cất một chất bằng nhiệt, khiến chất ấy hoá thành hơi.
    • Chưng dầu mỏ.
  3. Khoe khoang bằng cách phô bày.
    • Ông chưng mấy bộ cánh mới (Tú Mỡ)
    • Câu châm ngôn của ông cha ngày trước, họ khuếch khoác chưng ra.
  4. Gt. (dịch chữ Hán chi) Tại, ở.
    • Thẹn chưng mũ áo, hổ cùng đai cân (Nhị Độ Mai)
    • Bởi chưng.
    • Vì chưng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "chưng"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "chưng"

Cấu tạo âm tiết

chưngâm đầu ch · vần ưng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "chưng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.