chủng
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕʊwŋ͡m˧˩] · Huế [t͡ɕʊwŋ͡m˧˨] · Sài Gòn [cʊwŋ͡m˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Loài, giống.
- Trồng cấy vác xin hay độc tố vi khuẩn vào da thịt để phòng bệnh hoặc để chẩn đoán, nghiên cứu.
- Chủng đậu.
- Sơ chủng.
- Tiêm chủng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 種.
Chữ Hán đọc là "chủng"
偅động, chủng瘇chủng㣫chủng种chúng, trùng, xung, chủng種chúng, trủng, xung, chủng歱chủng踵chủng塚trủng, chủng穜đồng, chúng, chủng種chúng, chủng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chủng" trong các thứ tiếng
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Rasse |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "chủng"
tuyệt chủngBị mất hẳn nòi giống.chủng tộcLà nơi tổ tiên, nguồn gốc, cội nguồn của ai đó.binh chủngTừng loại tổ chức bộ đội, có nhiệm vụ đặc biệt, có cấp bậc thấp hơn quân chủng.chủng loạiGiống loài.long chủng(đen) thai rồng.quân chủngBộ phận phân loại cơ bản của quân đội, gồm có lục quân, hải quân, không quân, mỗi bộ phận được rèn luyện chiến đấu ở một môi trường địa lí nhất định (trên bộ, trên biển hoặc trên không)diệt chủngGiết hàng loạt, làm cho mất giống nòi.nhân chủngGiống người.chủng tửHạt giống thực vật.nhân chủng họcKhoa học nghiên cứu nguồn gốc, lịch sử, sự phát triển của thể chất, tâm lý của các giống người.đồng chủngCùng chung một giống nòi.chủng việnTrường của đạo Thiên Chúa, nơi đào tạo linh mục, tu sĩ.tiêm chủngTiêm để phòng bệnh (nói khái quát)chủng đậuChích ngưu đậu vào da để phòng ngừa bệnh đậu mùa.kì thị chủng tộcLà sự phân biệt đối xử dựa trên màu da và chủng tộc.hoàng chủngGiống người da vàng.thuần chủngNói những giống giữ được nguyên vẹn bản chất của tổ tiên, không bị pha tạp.Chủng CháMột tên gọi khác của dân tộc Bố Y.chủng ngừaTiêm phòng, tiêm ngừa.tạp chủngGiống lai.biến chủngGiống do giống khác biến đổi mà thành.dị chủngChủng tộc khác với chủng tộc của mình (và bị coi khinh, theo quan điểm của chủ nghĩa sôvanh).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chủng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.