Từ bắt đầu bằng "c" (3.198 từ)
CCon chữ thứ năm của bảng chữ cái chữ quốc ngữ (dạng viết hoa).caĐồ đựng dùng để uống nước, có quai, thành đứng như thành vại.ca binxem buồng láica caAnh.ca caoLoại cây cao to, quả có nhiều khía như quả khế, chứa nhiều dầu và đạm.ca cẩmKêu ca, phàn nàn hoặc than vãn nhiều.ca daoCâu hát truyền miệng trong dân gian, không theo một điều nhất định.ca déHỗn hợp được tạo nên từ sự pha trộn các nguyên liệu như trứng, đường, nước cốt dừa, bột mì.ca hátChỉ về ca và hátca khúcBài hát ngắn có bố cục mạch lạc.ca kịchKịch hát, phân biệt với kịch nói.ca la thầuCủ cải muối, ăn với tương.Ca LongSông ở đông bắc tỉnh Quảng Ninh. Dài 70km, diện tích lưu vực ở Việt Nam 99km2. Bắt nguồn từ Trung Quốc, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, dọc theo biên giới Việt-Trung, đổ ra biển ở Móng Cái.ca lôMũ bằng vải hoặc bằng dạ, không có vành, bóp lại ở trên giống như cái mào của con chim chào mào.ca múaBuổi nghệ thuật bao gồm ca hát và múaca múa hátXem ca múaca nhiCon hát.ca nhạcNghệ thuật biểu diễn bằng tiếng đàn và giọng hát.ca nôThuyền máy cỡ nhỏ, mạn cao, có buồng máy, buồng lái, dùng chạy trên quãng đường ngắn.ca riBột gia vị gồm ớt và nghệ.ca sĩlà một người biểu diễn, trình diễn các ca khúc, ca nhạc.Ca-tangMột tên gọi khác của dân tộc Cơ-Tu.Ca ThànhMột xã thuộc huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.ca trùCa khúc dùng trong các buổi tế lễ, hội hè thời trước (nói khái quát). Hát nói là một loại ca trù.Ca TuMột tên gọi khác của dân tộc Cơ-Tu.ca ve(Lóng) Gái điếm.ca vátMột dải vải quàng quanh cổ, nằm dưới cổ áo và thắt ở gần họng có phần đuôi thò ra trước ngực, dùng trong trang phục (thường là trang phục nam giới) có xuất xứ từ văn hóa phương Tây.ca vũHình thức văn nghệ có hát và múa.cafexem cà phêcaiNgười chỉ huy một cơ lính trong quân đội cũ (phong kiến, thực dân).Cai BộMột xã thuộc huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.cai còCảnh sát trưởng.cai quảnTrông coi và điều khiển về mọi mặt.cai thầuNgười đứng trung gian nhận việc giữa chủ thầu và những người lao động làm thuê.cai tuầnNgười coi quản tuần đinh.cam(Thực vật học) Loài cây cùng họ với bưởi, quả bé hơn quả bưởi, vỏ mỏng, khi chín thường có màu hồng nhạt, múi có tôm thường mọng nước, ngọt hoặc hơi chua.Cam AnMột xã thuộc huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Cam An BắcMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Cam An NamMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Cam BìnhMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.cam bềCam phận, cam chịu sự sắp xếp của số mệnh.Cam Bốt(Cũ) Campuchia.Cam ChínhMột xã thuộc huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Cam CọnMột xã thuộc huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Cam GiáMột phường thuộc thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Cam HiếuMột xã thuộc huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Cam Hiệp BắcMột xã thuộc huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Cam Hiệp NamMột xã thuộc huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Cam HoàMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Cam Hải TâyMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Cam Hải ĐôngMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.cam khổ dữ đồngCùng chung ngọt, đắng.Cam LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc thi xa. Cam Ranh (Khánh Hoà), h. Con Cuông (Nghệ An), Việt Nam.cam lòng(Cũ) . Thoả lòng, cảm thấy tự bằng lòng làm việc gì hoặc trước việc gì. Đền đáp được ơn sâu thì mới cam lòng.Cam NghĩaMột phường thuộc thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.Cam Phúc BắcMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Cam Phúc NamMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Cam Phước TâyMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Cam Phước ĐôngMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Cam-pu-chiaCampuchiaCam RanhMột thành phố trực thuộc tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.Cam ThanhMột xã thuộc huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Cam ThuỷMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cam Lộ (Quảng Trị), h. Lệ Thuỷ (Quảng Bình), Việt Nam.Cam ThànhMột xã thuộc huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Cam Thành BắcMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Cam Thành NamMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Cam ThượngMột xã thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Cam Thịnh TâyMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Cam Thịnh ĐôngMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.cam tuyền(Xã) H. Cam Lộcam tâmXem tình nguyện.Cam TânMột xã thuộc thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Cam TúcMột tỉnh của Trung Quốc.cam đoanKhẳng định điều mình nói là đúng và hứa chịu trách nhiệm nếu sai sự thật.Cam ĐuờngMột xã thuộc thị xã Cam Đường, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Cam ĐứcMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.canGậy ngắn, thường bằng song, gỗ, dùng để cầm chống khi đi.can chiMười hàng can và mười hai hàng chi.can dựDự phần việc gì.can gián(cũ) Khuyên can người trên.can khươngThân và rễ của củ gừng phơi khô làm thuốc.can liênDính dáng đến, liên luỵ vào.can nhiễuHiện tượng hệ thống sóng vô tuyến điện bị ảnh hưởng do năng lượng không cần thiết bởi một hoặc nhiều nguồn phát xạ hoặc bức xạ dẫn đến làm giảm chất lượng, hoặc bị mất hẳn thông tin có khả năng khôi phục được nếu không có ảnh hưởng của những năng lượng không cần thiết đó..can phạmPhạm tội trạng gì, theo luật định.can quaChiến tranh.can thiệpDự vào việc của người khác nhằm tác động đến theo mục đích nào đó.can trường.Can-tuaTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Tà-ôi.can đảmCó sức mạnh tinh thần để không sợ nguy hiểm, đau khổ.Cang MụcSách nói về tính chất các vị thuốc.cang nghịCứng cỏi, quả quyết.canguruxem căng-gu-rucanhMón ăn nấu bằng rau, có nhiều nước, dùng để chan cơm mà ăn.canh cánhVương vấn, không quên đi được.canh cảiCanh rau cải (nói tắt).canh khuya(Cũ; vch.) . Canh đã về khuya; đêm khuya.Canh LiênMột xã thuộc huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định, Việt Nam.canh nôngViệc làm ruộng.Canh NậuMột xã thuộc huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.canh phòngTrông coi để giữ cho khỏi xảy ra việc bất trắc.canh thiếpLá thiếp biên tên, tuổi (nhân trong thiếp có biên tuổi, tức niên canh, nên gọi là canh thiếp). Theo hôn lễ xưa, khi bắt đầu dạm hỏi, nhà trai, nhà gái trao đổi canh thiếp của trai gái để đính ước với nhau.Canh ThuậnMột xã thuộc huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định, Việt Nam.canh tân(Cũ; id.) . Đổi mới (thường nói về chính trị, xã hội).Canh VinhMột xã thuộc huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Canh ĐàĐà là tên một giống cá có chân, dài vài trượng, da bền có thể bưng làm trống được, tiếng kêu rất lớn, mỗi lần kêu rất đúng với mỗi trống canh.caoCó khoảng cách bao nhiêu đó, tính từ đầu này đến cuối đầu kia theo chiều thẳng đứng (gọi là chiều cao) của vật ở trạng thái đứng thẳng.Cao AnMột xã thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.cao bay xa chạy.Cao Biền dậy nonNóng vội, làm nhanh, nên kết quả không tốt hoặc thất bại hoàn toàn.Cao BồMột xã thuộc huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.cao bồiNgười làm nghề chăn gia súc ở Bắc Mỹ.Cao ChươngMột xã thuộc huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.cao chạy xa bayChạy trốn đi thật nhanh và thật xa (để tránh điều nguy hiểm)cao cườngTài giỏi, mạnh mẽ hơn người.cao cấp(Thường dùng phụ sau d.) . Thuộc cấp cao, trên trung cấp.cao danhDanh tiếng lừng lẫy.cao dánDạng thuốc được chiết xuất dược chất từ dược liệu dưới dạng miếng dán.Cao DươngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thanh Oai (Hà Tây), h. Kim Bôi (Hoà Bình), Việt Nam.cao dượcThuốc dưới dạng cao dán.cao hứngCó hứng thú ở mức cao.cao kiến(Id.) . Ý kiến hay và sáng suốt hơn hẳn những ý kiến thông thường.Cao KỳMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Cao LanMột tên gọi khác của dân tộc Sán Chay.cao lanhĐất sét mịn, màu trắng hoặc vàng, dùng trong công nghiệp sản xuất đồ sứ, gạch chịu lửa, giấy, v.v.cao lâuHiệu ăn lớn, bán các món ăn Trung Quốc.Cao LãnhThành phố tỉnh lỵ của tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.cao lươngLoài cây họ lúa, hạt tròn và to.cao lầuMột món mì đặc sản của Hội An.Cao Lỗ(Tcn, cao đức, gia lương, hà bắc) Ông là tướng giỏi của vua Thục An Dương Vương đã giúp nhà vua xây dựng cơ đồ và còn là một trong những người phát minh được loại nỏ liên thanh và sáng chế (hoặc cải tiến) những mũi tên đồng.Cao ManCách gọi cũ của nhà nước Campuchia.cao minh(Cũ) . Tài giỏi và sáng suốt.cao mưuNgười có tài lập kế hoạch.Cao NgạnMột xã thuộc huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.cao ngạoKiêu kì, ngạo mạn, tự coi là hơn hẳn người khác.cao ngấtRất cao, quá tầm mắt.Cao NgọcMột xã thuộc huyện Ngọc Lạc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Cao NhânMột xã thuộc huyện Thuỷ Nguyên, tp. Hải Phòng, Việt Nam.cao nhãThanh cao và trang nhã.Cao PhongMột thị trấn thuộc huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Cao PhạMột xã thuộc huyện Mù Căng Chải, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.cao phụNơi đồi cao.cao quýCó giá trị lớn về mặt tinh thần rất đáng quý trọng.Cao QuảngMột xã thuộc huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.cao ráoCao và khô ráo.Cao RămMột xã thuộc huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.cao răngChất vôi bám trên men răng ở vùng chân răng, do các chất bẩn lâu ngày tích tụ lại mà thành, thường gây ra các bệnh về răng miệng.cao sangCao quý và sang trọng.cao siêuRất cao, vượt xa hẳn mức thường, ít ai đạt tới.cao suCây cùng họ với thầu dầu, mọc ở vùng nhiệt đới có chất nhựa mủ có thể dùng để tạo ra chất đàn hồi, cần cho công nghiệp.Cao SơnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Đà Bắc (Hoà Bình), h. Mường Khương (Lào Cai), h. Bạch Thông (Bắc Kạn), h. Anh Sơn (Nghệ An), Việt Nam.cao sơn lưu thủy(nghĩa đen): núi cao và vực nước sâu.cao sảnCó sản lượng ở mức cao.Cao ThànhMột xã thuộc huyện ứng Hoà, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.cao thâmCao sâu, trình độ cao.Cao ThăngMột xã thuộc huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.cao thượngCao cả, vượt hẳn lên trên những cái tầm thường, nhỏ nhen về phẩm chất, tinh thần.cao thế(điện) có hiệu thế cao, thường là cao hơn 650 V; phân biệt với hạ thếCao ThịnhMột xã thuộc huyện Ngọc Lạc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.cao thủNgười giỏi giang vào hạng nhất trong một ngành.Cao TrìMột xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.cao trìnhĐộ cao của một điểm trong tương quan với mặt chuẩn.cao tuổiXem giàCao TânMột xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.cao tăngNhà sư tu hành lâu năm, có đức độ cao.cao tầncó tần số cao từ 10.000 hertz trở lên.cao tầng(nhà) có nhiều tầng.cao tốcnghĩa là chỉ cái gì đó với tốc độ rất nhanhcao tốc độXem cao tốcCao TổHán Cao Tổ Lưu Bang, người sáng lập nhà Hán sau khi phá Tần, diệt Sở.cao tộtCao không kể xiết.Cao ViênMột xã thuộc huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.cao vútRất cao; cao vô cùng.Cao XanhMột phường thuộc thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Cao XáMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Phong Châu (Phú Thọ), h. Tân Yên (Bắc Giang), Việt Nam.cao xạCao xạ pháo (nói tắt); pháo cao xạ. Khẩu cao xạ. Chiến sĩ cao xạ.cao ápÁp suất cao.cao điểmVị trí cao hơn mặt đất như gò, đồi núi.Cao đìnhCổ thi.Cao Đường(Phú) .cao đạcXác định độ cao của các điểm trên mặt đất so với điểm gốc hoặc so với mực nước biển.Cao ĐạiMột xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.cao đạo(Văn chương, ) thanh cao, không màng danh lợi, không để ý đến cái tầm thường của cuộc đời.cao đẳngThuộc bậc học cao, trên trung học, nhưng thường thấp hơn đại học.cao độĐộ cao.Cao ĐứcMột xã thuộc huyện Gia Lương, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.cao ốc(Phương ngữ) nhà cao tầng.cao ủyCao uỷ.caravatxem ca vátCatalunyamột vùng tự trị tại Tây Ban Nha.cauLoài cây thuộc họ dừa, thân cột, chỉ có lá ở ngọn, quả dùng để ăn trầu.cau cóNhăn nhó vì khó chịu, bực dọc.cau vuaCây có thân mập, lá dài, xanh bóng, hoa nhỏ, hình dạng giống cây cau.cayCó vị nồng, làm cho tê đầu lưỡi.cay chuaNhư chua cay.cay cúỨc chế, tức giận.cay đắngXót xa trong lòng.cay độcCó ác ý, thâm hiểm làm cho người khác đau đớn, xót xa đến cực độ.CHCộng hoà, viết tắt.chaNgười đàn ông có con, trong quan hệ với con (có thể dùng để xưng gọi).cha anh hùng, con hảo hánNói cả cha lẫn con đều tài giỏi, thế hệ sau kế tục xứng đáng sự nghiệp của thế hệ trước.cha chung không ai khócVí tình trạng việc chung bị bỏ mặc, không ai ngó ngàng đến (thường dùng để phê phán thái độ vô trách nhiệm đối với việc chung).cha chả.cha dỡ đó mẹ xó chùaNhà nghèo.cha ghẻBố dượng.cha mẹCha và mẹ.cha nộithường thì có nghĩa miệt thịcha đỡ đầuNgười đàn ông nhận đỡ đầu cho một đứa trẻ em trai khi làm lễ rửa tội vào đạo Thiên Chúa.chaiĐồ đựng (nước, mắm, rượu) bằng thuỷ tinh, cổ nhỏ và dài.Cham ChuVùng núi ở tỉnh Tuyên Quang, nằm giữa sông Lô và sông Gâm. Giới hạn phía bắc và phía đông là các nhánh của Ngòi Quẵng, phụ lưu của sông Gâm, phía nam là sông Gâm, phía tây - sông Lô. Diện tích khoảng 775km2, có đỉnh cao 1587m. Rừng nhiệt đới ẩm.chanMúc nước.chan chứaĐầy; lai láng.chan hòa(tình cảm, lối sống) Hòa vào với nhau, không còn thấy có sự xa lạ, cách biệt.chang bangTo phình ra.chang changNói trời nắng gắt.Chang TâyĐảo ở vịnh Bắc bộ thuộc tỉnh Quảng Ninh, ở giữa đảo Vĩnh Thực và quần đảo Cô Tô, cách đảo Vĩnh Thực 24 km. Diện tích khoảng 4 km², độ cao nhất 185 m. Rừng nhiệt đới.chanhCây trồng lấy quả ở nhiều nơi, thân nhỏ, thường có gai nhiều, lá hình trái xoan hay trái xoan dài, mép khía răng ở phía ngọn, hoa trắng hay phớt tím, mọc thành chùm 2-3 cái, quả tròn, vỏ mỏng, chua thơm dùng làm nước giải khát và làm gia vị.chanh chuaNói người phụ nữ đanh đá, lắm điều nói những lời châm chọc, ngoa ngoắt.chaoMón ăn làm bằng đậu phụ để lên men trong dung dịch rượu và muối.chayLoài cây cùng họ với mít, quả có múi, ăn được.CHDCCộng hoà dân chủ.cheDụng cụ ép mía thô sơ, dùng sức kéo làm cho hai trục lớn quay tròn, cán mía vào giữa.che chắnBảo vệ khỏi những tác động bên ngoài.che giấuHành động không cho ai biết một cái gì đó.che khuấtXem cheche kínChe cho không còn hở ra, không để lộ ra bên ngoài để có thể nhìn thấy được.che lấpXem che, che đậyche phủLàm cho không nhìn thấy gì ở dưới.chenLen vào để chiếm chỗ, chiếm lối đi.chen chúcSát vào nhau vì nhiều quá.cheoKhoản tiền mà người con gái phải nộp cho làng, khi đi lấy chồng nơi khác, theo lệ cũ.cheo cướiMọi thủ tục về cưới xin ở nông thôn ngày trước.cheo leoCao và không có chỗ bấu víu, gây cảm giác nguy hiểm, dễ bị rơi, ngã.chiChân hoặc tay của động vật có xương sống.chi bằngKhông có gì bằng, hơn hết cả.chi bộTổ chức cơ sở của một chính đảng.chi chítChỉ cái gì đó tạo ra nhiều tiếng động, âm thanh.chi cấpKhoản chi được cấp cho một hoặc nhiều hạng mục.chi dùngchỉ hành động xài tiềnchi dụngKhoản tiền phục vụ tiêu dùng.chi hộiChi nhánh hay tổ chức cơ sở của hội.chi khuĐơn vị quân sự cấp quận của chế độ cũ trước 1975.Chi Lăng BắcMột xã thuộc huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Chi Lăng NamMột xã thuộc huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Chi NêMột thị trấn thuộc huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình, Việt Nam.chi phiếuGiấy mà người hoặc cơ quan có ngân khoản đặt ở ngân hàng, dùng để trả thay tiền.chi phíKhoản.Chi ThiếtMột xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.chi thulà khoảng tiền đã chi và thu đượcchi thấtNhà cỏ chi lan.chi tiêuSử dụng tiền bạc vào việc gì (nói khái quát)chi tiếtĐiểm nhỏ, phần rất nhỏ trong nội dung.chi trảBỏ tiền ra trả cho một khoản nào đó.chi việnTrợ giúp trong chiến đấu.chi đoànĐơn vị tổ chức cơ sở của một đoàn thể.chi độiTổ chức đơn vị trong lực lượng vũ trang Việt Nam thời kỳ cách mạng tháng Tám tương đương tiểu đoàn hoặc trung đoàn.chiaPhân ra, san ra từng phần từ một chỉnh thể, một tổng thể.chia biệtKhông ở cùng nhau nữa, thường chỉ ái tình..chia bàoBào.chia bâuChia ly.chia chác(Khẩu ngữ) Chia cho nhiều người (nói khái quát).chia cắtPhân ra thành nhiều đoạn, nhiều phần tách biệt nhau, làm cho không còn nguyên vẹn nữa.chia li(người thân) rời xa nhau, mỗi người một ngả, không còn được gần gũi, chung sống với nhau nữa.chia phôiNhư chia ly.chia rẽXem chia.chia sẻLấy đồ của mình cho người khác xài chung.chia tayBị ghét tình cảm, muốn rời bỏ, coi như không có mối quan hệ nào.chia đềuPhân chia cho mỗi người từng phần như nhau.ChilTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cơ-ho.chimĐộng vật lông vũ, thường bay lượn, chuyền cành và hót líu lo.chim chócXem chimchim cánh cụtLoài chim biển không biết bay, sống ở Nam bán cầu, lông màu đen và trắng, chân có màng, cánh như mái chèo dùng để bơi, có thể đi thẳng mình bằng hai chân.chim cắtChim ăn thịt, nhỏ hơn diều hâu, cánh dài và nhọn, bay rất nhanh.chim cửngChỉ trạng thái cương cứng của dương vật .chim muôngChim và thú (nói khái quát).chim săn mồiCác loài chim ăn thịt, chủ yếu săn các loài động vật có xương sống.chim Việt đậu cành NamChỉ lòng nhớ nước.Chim VànMột xã thuộc huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.chim xanh(Theo thuyết đông phương sóc giải thích cho hán vũ-đế rằng chim xanh là sứ giả của tây vương-mẫu) Người đưa tin; Người làm mối.chinh anViệc đi đường xa.chinh chiếnChiến đấu ngoài mặt trận (nói khái quát).chinh nhânNgười phải đi xa.chinh phuNgười đàn ông đi đánh trận thời phong kiến.chinh phụcKiểm soát hoặc chiếm hữu một quốc gia hoặc dân tộc khác bằng vũ lực.chinh đông tướng quân(cổ) Nghĩa đen là tướng chinh phạt phía Đông, một cấp bậc cao trong quân đội dành cho các tướng vào thời phong kiến xưa ở Trung Quốc.chiêm(Kết hợp hạn chế) . Lúa (nói tắt).chiêm bao(Và d.) . Thấy hình ảnh hiện ra trong khi ngủ; thấy trong mộng.chiêm báiDâng lễ ở một nơi tôn nghiêm.chiêm nghiệmXem xét và đoán định bằng kinh nghiệm, sự từng trải.chiêm tinh họcHệ thống bói toán tiên đoán về vấn đề nhân loại và sự kiện trần thế bằng cách nghiên cứu chuyển động và vị trí tương đối của thiên thể.chiêncon cừu, đặc biệt là cừu non.Chiên SơnMột xã thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.chiên xùChiên một món ăn nào đó cho nở ra như bông.chiêngNhạc khí bằng đồng, có núm hình tròn ở giữa, đánh bằng dùi mềm, âm thanh vang vọng.chiêng làng dùi dứaGóp sức cho cộng đồng hời hợt.chiêuBên trái hoặc thuộc bên trái; phân biệt với đăm.chiêu anKêu gọi chiêu dụ cho giặc đầu hàng.chiêu binh mãi mãTập trung lực lượng, chiêu binh mua ngựa chờ ngày chiến đấu.chiêu bàiBiển của một cửa hiệu.chiêu dụDụ dỗ người về với mình.chiêu hiềnChiêu mộ và tuyển dụng để sử dụng người tài.