chiên
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕiən˧˧] · Huế [t͡ɕiəŋ˧˧] · Sài Gòn [ciəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- con cừu, đặc biệt là cừu non.
- Người chăn chiên.
- lông cừu.
- chất liệu dệt may từ lông cừu hay lông thú, xơ bông nói chung.
- (thân mật) tín đồ Kitô giáo.
- xem cá chiên
- Thông Chiên giật lễ, để Tôm cướp tiền. (truyện thơ Trê Cóc)
- Rán.
- Chiên cá.
- Cơm chiên.
- Cơm rang:.
- Sáng dậy ăn bát cơm chiên.
- gạch không nung.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "chiên"
檀chiên, đàn邅chiên, triển, chuyên鸄kiếu, chiên鸇chiên氈chiên氊chiên𧾍chiên栴chiên羶chiên, thiên膻chiên, đãn, thiên, đán, thiện羴chiên, thiên旃chiên㫋chiên亶đảm, chiên, đản, đàn, thiện鱣chiên, thiện驙chiên
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chiên" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | fried · fry · to fry (southern) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 煎 jiān · 油炸 yóu zhá |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 揚げる あげる |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | frire |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | жареный жа́реный |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ทอด thâwt |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | fritto |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "chiên"
Thanh ChiênThảm xanh, chỉ của báu gia truyền.con chiênCách gọi của con cừu non dưới một năm tuổi.Cái ChiênĐảo ở vịnh Bắc Bộ, thuộc tỉnh Quảng Ninh, ở phía tây đảo Vĩnh Thực, song song với bờ biển. Diện tích khoảng 10km2. Rừng nhiệt đới ẩm.cơm chiêncơm rang.chiên xùChiên một món ăn nào đó cho nở ra như bông.Cổ ChiênPhân lưu cấp I của hệ thống sông Cửu Long chảy theo hướng tây bắc-đông nam, giữa các tỉnh Vĩnh Long, Trà Vinh và Bến Tre. Sông Cổ Chiên thoát nước ra Biển Đông qua hai cửa.truân chiênKhó nhọc, vất vả.tinh chiênTanh hôi. Câu thơ ý nói.bột chiênMón ăn của Trung Quốc có thành phần bột gạo pha nén thành bánh và đem đi hấp. Sau khi hấp xong sẽ được cắt ra thành từng miếng hình chữ nhật đem chiên trên chảo gang.Chiên SơnMột xã thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chiên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.