Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

con chiên

Danh từ
Danh từ
  1. Cách gọi của con cừu non dưới một năm tuổi.
  2. Thuật ngữ của đạo Thiên Chúa để chỉ giáo dân ngoan đạo.

"con chiên" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh sheep

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

conâm đầu c · vần on · thanh ngang
chiênâm đầu ch · vần iên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "con chiên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.