con

Âm tiết tiếng Việt · có trong 120 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
onvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "con"

"con" là một từ

Danh từ, Đại từ, Tính từ. Người hoặc động vật thuộc thế hệ sau, xét trong quan hệ với bố mẹ của chúng. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "con"

con traiNgười trai sinh ra từ cha mẹ.con gáiNgười thuộc giới nữ còn ít tuổi, chưa có chồng.con mộtSố một, điểm một.con đườngĐoạn dài có bề mặt được làm nhẵn hoặc lát đá, dành cho xe cơ giới di chuyển giữa hai hoặc nhiều điểm; đường phố hoặc đường cao tốc.con rốiĐồ chơi hình người hay hình động vật được điều khiển bằng dây hay gậy, hoặc là găng tay được người ta thọc tay vào để điều khiển.con sốChữ số.con ngườiNgười, về mặt những đặc trưng bản chất nào đó.con tinNgười bị đối phương bắt giữ dùng làm bảo đảm để đòi thực hiện những yêu cầu nào đó.con bé(Khẩu ngữ) con gái nhỏ tuổi (hàm ý khinh hoặc coi trọng).con chiênCách gọi của con cừu non dưới một năm tuổi.con cáixem concon cáXem cácon ngươiLỗ nhỏ tròn giữa tròng đen con mắt.con daoXem daoCon kdeMột tên gọi khác của dân tộc Ba Na.con nuôiCon không phải do chính mình đẻ ra, nhưng được nuôi hoặc được pháp luật công nhận, có nghĩa vụ và quyền lợi như con đẻ; phân biệt với con đẻ.con thoithoi trong khung cửi hoặc máy dệt.con niêmTem xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ thuế.con nghiệnNgười nghiện ngập thuốc phiện, ma tuý nói chung.con cúiDải bông cuốn lại để kéo thành sợi.Con VoiDãy núi phân lưu vực sông Hồng và sông Chảy, chạy dài từ Lào Cai xuống Yên Bái, tiếp tục bằng những đồi thấp tới Việt Trì. Diện tích khoảng 200km2, núi thấp tưng đối thoải, đỉnh cao nhất Núi Cái (1450m).con thúXem động vậtcon độiThiết bị kích được sử dụng để nâng các vật có trọng lượng lớn, cồng kềnh mà con người không thể thực hiện được (ô tô).con trượtMột vật nhỏ để di chuyển dọc theo một đường giúp điều khiển, thay đổi giá trị một tham số của máy móc hay của chương trình máy tính.con giápChu kỳ mười hai năm theo âm lịch.con dao hai lưỡiCon dao có hai lưỡi, dùng để gọt vỏ trái cây, rau củ.con tịnhCon tượng trong cờ vua/tướng.con cháuCon và cháu; những người thuộc các thế hệ sau (nói khái quát).con cảNgười con lớn nhất trong gia đình; phân biệt với con thứ.con trỏKí hiệu di chuyển quanh màn hình máy tính theo sự điều khiển chuột của người dùng.con nítNghĩa như trẻ em (nhưng dùng với hàm ý chê).con thịtĐộng vật bị ăn thịt.Con CuôngMột huyện miền núi ở phía tây tỉnh Nghệ An, Việt Nam, giáp nước Lào. Diện tích 1.662,81 km². Dân số 57.936 (1993), gồm các dân tộc Kinh, Tày, Thái. Địa hình nhiều núi: Phu Đen Đinh (1.540 m), Phu Can (1.069 m), Cao Vân (1.345 m), dọc biên giới phía tây và tây nam, sông Cả chảy qua và nhận nước nhiều khe suối hai bên.con cháu hơn ông vảiNgười trẻ tuổi, non nớt lại tỏ vẻ hiểu biết, khôn ngoan hơn người nhiều tuổi.con vậtXem động vậtcon emNhững người còn nhỏ tuổi, đặt trong quan hệ với cha anh của mình (nói khái quát).con ởNhư Con nhài.con trăngSự tuần hoàn của mặt trăng xung quanh trái đất trong vòng một tháng.con senKẻ hầu hạ, người ở, người giúp việc.con nhỏ(Phương ngữ) con bé.con cờTừng đơn vị trong một bộ quân cờ.con vụNhư Con quay.con dại cái mangCon cái làm điều sai trái thì cha mẹ, người giáo dưỡng phải chịu trách nhiệm về việc đó.con ông cháu chaCon cháu nhà dòng dõi, quyền thế, địa vị cao trong xã hội.con đỡ đầuNgười được người hơn tuổi và có điều kiện nâng đỡ và che chở cho.con điếmNgười đàn bà làm nghề mại dâm.con maCái vô hình mà người mê tín tưởng tượng là hồn người chết.con bạcKẻ dự cuộc đỏ đen.

Từ có "con" ở sau

trẻ conNhư trẻ nhỏ nói chung.bà conNhững người cùng họ.oắt con(Hoặc danh từ) oắt.bé conĐứa bé, đứa trẻ.công ty conCông ty cổ phần độc lập về pháp nhân mà đa số cổ phiếu của nó thuộc quyền sở hữu của một công ty khác (công ty mẹ); phân biệt với công ty mẹ.đứa conXem connhãi contrẻ con, còn rất ít tuổi (hàm ý khinh thường)cỏn conQuá bé nhỏ, không đáng kể.thằng ngô con đĩKẻ vất vưởng đầu đường xó chợ.vợ conVợ và con, về mặt là gia đình riêng của người đàn ông (nói khái quát).ô tô conÔ tô nhỏ có thể chở được từ hai đến tám người và hành lí đi kèm.đánh lận con đen(đen) Chơi bạc gian.nhóc con(hàm ý xem thường).xe conô tô con.bán vợ đợ conCho vợ con đi ở đợ để trang trải nợ nần, do hoàn cảnh túng quẫn đến cùng cực, trong xã hội thời trước.dạ conBộ phận sinh dục bên trong của phụ nữ hay động vật có vú giống cái, chứa thai trong suốt thời kỳ thai nghén.ba con sóiBao cao su.ôn conTổ hợp dùng làm tiếng rủa, mắng trẻ con hay người ít tuổi.ba con sâuBao cao su.coi người bằng nửa con mắtChê kẻ khinh người.đem con bỏ chợVô trách nhiệm, giúp đỡ nửa vời, giữa chừng bỏ mặc, gây nên tình cảnh bơ vơ, không biết bấu víu, dựa dẫm vào đâu.đứt đuôi con nòng nọcxem đứt đuôigà trống nuôi conChỉ cảnh người bố phải một mình nuôi con.tàu con thoiMột loại tàu đưa ra vũ trụ được thiết kế đặc biệt để thực hiện nhiều chuyến bay hơn tàu vũ trụ thông thường.quạt con cócQuạt bàn loại nhỏ, dễ di chuyển.cha truyền con nốiNói về sự kế thừa từ đời nọ sang đời kia những tính chất hoặc chức tước, địa vị.ranh conTrẻ con tinh quái (thường dùng làm tiếng chửi mắng).mẹ tròn con vuông(Nghĩa bóng) Nói về sinh đẻ mẹ và con được bình an vô sự.oe conĐứa trẻ tinh nghịch, hỗn láo.duyên con ThắmNgây thơ, chất phác.trống conTrống nhỏ đeo ở cổ, đánh trong các đám rước.mất hút con mẹ hàng lươnTrò lừa đảo, ăn cắp vặt.cắt cổ con nítchỉ một cái gì đó giá quá caonếp conThứ gạo nếp hạt nhỏ.khô như con mắmKhô khan lờ lợ như xác cá làm mắm.trại con gáiNơi vợ con lính ở, thường gần trại lính trong thời Pháp thuộc.vợ lẽ con thêmNgười đa mang.chua cái, chua conDanh từ chua có nghĩa là chú dẫn, dẫn giải (chua nghĩa sách); ở đây là kể lể tỉ mỉ việc lớn việc bé.gà sống nuôi con.Trọng ConMột xã thuộc huyện An Thạch, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.công ti conxem công ty conno bụng đói con mắtBụng đã no rồi, mà thấy thức ăn ngon vẫn thèm, vẫn muốn ăn nữa.cha anh hùng, con hảo hánNói cả cha lẫn con đều tài giỏi, thế hệ sau kế tục xứng đáng sự nghiệp của thế hệ trước.đô conXem đônghe miết điếc con ráyNghe mãi điếc cả tai.sông conSông chảy vào một sông khác.nhìn người bằng nửa con mắtNhư Coi người bằng nửa con mắt.lúa con gáiLúa sắp ra đòng.

Cùng vần "on", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.