Danh từ
- Người con lớn nhất trong gia đình; phân biệt với con thứ.
- Con cả trong một gia đình
Câu ví dụ thêm
- Khi người phụ nữ sinh con, cả gia đình cô đã vây quanh cô ấy.When the woman gave birth, her family gathered around her.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "con cả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.