con cả

Danh từ
Danh từ
  1. Người con lớn nhất trong gia đình; phân biệt với con thứ.
    • Con cả trong một gia đình

Câu ví dụ thêm

  • Khi người phụ nữ sinh con, cả gia đình cô đã vây quanh cô ấy.When the woman gave birth, her family gathered around her.

Cấu tạo âm tiết

conâm đầu c · vần on · thanh ngang
cảâm đầu c · vần a · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "con cả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.