cả
Âm tiết tiếng Việt · có trong 33 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ca"
"cả" là một từ
Tính từ. To, lớn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cả"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "cả"
cả ganTáo bạo, không sợ nguy hiểm.cả góiHết thảy, toàn bộ, không trừ một thành phần nào, trong tổng thể những cái, những việc được nói đến.cả nghĩHay nghĩ ngợi, cả về những việc không đáng.cả cụcluôn một lần, cùng một lúc, không tách rời, xé lẻ ra.cả tinTin ngay một cách dễ dãi mà không cần suy xét.cả nểDễ nể nang, không muốn làm phật ý người khác.cả kinhKinh hoảng lên.cả giận mất khônNóng nảy, bực tức thái quá thì sẽ mất tỉnh táo, dễ dẫn đến mắc sai lầm.cả thảyTất cả; Tổng cộng.
Từ có "cả" ở sau
tất cảTừ dùng để chỉ số lượng toàn bộ, không trừ một cái gì hoặc không trừ một ai.ngay cảKhông trừ ai.giá cảGiá hàng hoá nói chung.hết cảChỉ bao gồm tất cả mọi thứ.mà cảNài bớt giá một món hàng khi mua.Bằng CảMột xã thuộc huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.kẻ cảNgười tự cho mình là bề trên.con cảNgười con lớn nhất trong gia đình; phân biệt với con thứ.khô cả cổ(đen) Họng khát do tuyến nước bọt không kịp tiết chất nhờn.thợ cảNgười thợ thủ công đứng đầu một số công nhân.biển cảBiển rộng lớn (nói khái quát)uống nước cả cặnVí kẻ quá tham lam, bần tiện, ăn hết cả phần của người khác.hương cả(Đph) Hương chức đứng đầu một làng ở Nam Bộ thời Pháp thuộc.sông sâu sóng cảKhó khăn, gian truân, nguy hiểm phải trải qua.già cảNhiều tuổi và đáng tôn kính.anh cảXem anh haiao sâu cá cảỞ ao sâu mới có cá lớn.ơn cả nghĩa dàyƠn nghĩa to lớn, sâu nặng.đũa cảMột loại đũa to, là dụng cụ dùng để xới cơm (đưa cơm từ nồi vào bát), ở Việt Nam.thầy cảThầy tu thiên chúa giáo phụ trách một xứ đạo.ông già bà cảNhững người già, cao tuổi (nói khái quát).ao cả nước sâuLòng người sâu sắc.huề cả làngBình quân.
Cùng vần "a", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.