giả

Âm tiết tiếng Việt · có trong 52 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
avần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "gia"

"giả" là một từ

Tính từ, Động từ, Danh từ, Phó từ. Không phải là thật. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "giả"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "giả"

giả sửTừ dùng để nêu một giả thiết, thường là trái với thực tế, làm căn cứ suy luận, chứng minh.giả vờLàm giả cách.giả dốiKhông đúng sự thật.giả thuyếtĐiều tạm nêu ra (chưa được chứng minh hoặc kiểm nghiệm) để giải thích một hiện tượng nào đó và tạm được công nhận.giả địnhSự coi như có thực.giả tạoMột điều gì đó hoặc thứ gì đó không có thật.giả thiếtNhững điều coi là cho trước trong một định lý để căn cứ vào đó mà suy ra những điều cần phải chứng minh.giả tưởngCái gì đó không có thật, dựa trên sự tưởng tượng.giả tráGiả dối để đánh lừa.giả mạoTạo ra một cái không thực để đánh lừa.giả lậpQuá trình sao chép, bắt chước đặc tính của một vật để có khả năng hoạt động giống bản gốc nhất có thể.giả danhGiả tự xưng là người nào đó để đánh lừa làm việc gì.giả dạngMượn hình dạng khác.giả cáchgiả tảng. Làm ra bộ như là.giả bộLàm như là.giả trangĂn mặc và trang sức khác đi để đổi hình dáng.Giả HạcGiả Hạc tên một loài hoa Lan được các cụ ngày xưa gọi một cách ví von. Hình thái giống chim Hạc nhưng không phải chim Hạc nên là một con Hạc giả. Nhìn là chim Hạc nhưng lại không phải chim Hạc.giả hiệuKhông thực, không chính tông.giả trânHành vi cố tình tạo ra sự việc không có thật ở mức độ lộ liễu và có thái độ trơ ra khi bị phát hiện.giả ngộLàm như không biết nhưng kỳ thực là biết.giả ngơLàm như là không nhìn thấy.

Từ có "giả" ở sau

tác giảNgười làm ra một sản phẩm nào đó.vô hữu bất như kỷ giảKhông làm bạn với kẻ không giống mình.làm giảBắt chước một cách giả trá và làm hại đến cái chân thực.diễn giảNgười nói trước công chúng về một vấn đề.bạc giảTiền giả, không sử dụng được.ác giả ác báoLàm điều ác thì mình hoặc con cháu sẽ phải gánh chịu cái ác, theo quan niệm của đạo Phật.gióng giảThúc giục và khuyến khích.dịch giả(Cũ) . Người dịch (văn viết).ký giảNhà viết báo.khá giảCó đủ để ăn tiêu. Xem dư dả, dư giả.vương giảCảnh sống của đế vương hoặc như đế vương.độc giảNgười đọc sách, báo nói chung, trong mối quan hệ với người làm sách như tác giả, nhà xuất bản, người đọc.nhà giả kimNgười nghiên cứu thuật giả kim.quyền tác giảQuyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.ngoại giảNgoài ra.thanh giả tự thanhNgười ngay thẳng, thật tâm mình thì không cần phải nghĩ bàn, không cần khuếch trương, không cần giải thích.thính giảNgười nghe biểu diễn ca nhạc hoặc diễn thuyết, v.v.răng giảRăng nhân tạo thay răng tự nhiên.hiền giảNgười có học rộng, tài cao, đức trọng.hành giảChỉ chung những người tu hành Phật đạo.người giảXem bù nhìnthuốc giảSản phẩm được sản xuất dưới dạng thuốc với ý đồ lừa đảo bệnh nhân.trưởng giảNgười giàu có trong xã hội phong kiến.nho giảNgười học Khổng giáo.hoặc giảCó khi, có lẽ, hay là.trước giảNgười viết văn, viết sách (cũ).bấy nay giả dốiGiấu tên họ không nói thực việc mình.tôn giảNgười đọc lại tạng Kinh trong lần kết tập thứ nhất để tăng chúng ghi nhớ và truyền lại cho đời sau.truyện nhi chân, giảChuyện là thực hay dối, xin vua (đèn trời) xét soi.luận giảNgười đang bàn luận.

Cùng vần "a", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.