Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khả

Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
avần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "kha"

"khả" là một từ

Phó từ. là từ có ý nói một điều gì đó có thể thực hiện, làm được Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "khả"

Từ có "khả" ở sau

kỳ hóa khả cư(Nghĩa đen) Món hàng lạ có thể kiếm lời lớn.môn khả la tước(Nghĩa đen) Ngoài cửa vắng vẻ đến nỗi có thể giăng lưới bắt chim sẻ được.bất khả thiKhông thể, không có khả năng thực hiện được.hủ mộc bất khả điêuCây mục không thể chạm được vậy.bất khảKhông thể được.triêu văn đạo, tịch tử khảSáng nghe đạo, tối chết cũng cam.bất khả chiến bạiĐể chỉ người nào đó khi chiến đấu thì không thể và không bao giờ thất bại hoặc bại trậnbất khả khángKhông thể, không có khả năng chống lại được.bất khả xâm phạmKhông ai được phép xâm phạm (theo luật pháp)Xa Khả Sâm(Xa khả tham, lê khả tham, ? - ?) Tù trưởng người Thái ở Mộc Châu, tướng khởi nghĩa Lam Sơn và chiến tranh giải phóng chống Minh (1418-1427). Khi quân Minh sang xâm lược, đã điều động dân binh chống cự quyết liệt. Vận động nhân dân tiếp tế lương thực, voi, ngựa cho nghĩa quân Lam Sơn. 1427, đưa toàn bộ lực lượng gia nhập nghĩa quân Lam Sơn, được phong Nhập nội tư không, đồng Bìtư bản khả biếnTư bản dùng để thuê mướn công nhân và có thể tạo ra sự biến đổi về giá trị.Huệ KhảNgày mồng 9/12, Huệ Khả đến hỏi đạo Bồ Đề Đạt Ma, đứng suốt ngày trong cơn mưa tuyết. Huệ Khả chặt tay, Bồ Đề Đạt Ma quay lại bảo: "Đừng đi tìm cái chân lý này ở chỗ khác.".

Cùng vần "a", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.