trả

Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
avần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "tra"

"trả" là một từ

Danh từ, Động từ. Chim cỡ nhỏ, lông xanh biếc, mỏ lớn và thẳng, nhọn, chuyên bắt cá. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "trả"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "trả"

trả lạiDưa lại (tiền, đồ dùng...) cho chủ.trả lờiNói cho người nào đó biết điều người ấy hỏi hoặc yêu cầu.trả đũa(Địa phương)trả góp(Việc mua hàng) Thanh toán theo một kỳ hạn nhất định.Trả bíchTừ chữ "Khan Bích".trả bài(Đph) . Nói học sinh trình bày bài đã học trước thầy giáo.trả treoĐôi co, cãi lại khi bị phê bình, khiển trách nhằm mục đích ăn miếng trả miếng, thường có ý không tôn trọng người phê bình.trả nủa(Đph) Làm nhục lại người đã làm nhục mình.trả củaHoàn lại nhà trai đồ sêu tết hay của dẫn cưới để cắt đứt việc hôn nhân (cũ).trả miếngĐáp lại một cách đích đáng những việc xúc phạm đến mình; đánh lại kẻ đã đánh mình.trả bữaNói người ốm mới khỏi bắt đầu ăn nhiều và ngon miệng.trả lễTạ ơn bằng đồ lễ.trả ơnĐền lại việc tốt cho người đã giúp mình việc tốt.Trả châuLâm Tích thuở nhỏ lên kinh, dọc đường trọ ở một cái quán tại Sái Châu, bắt được một túi ngọc châu đến mấy trăm hạt. Tích hỏi chủ quán xem ai trọ trước đó, chủ quán bảo đó là Khu Trọng Tân. Tích kể họ tên và chỗ ở của mình, dặn hễ gặp Trọng Tân thì bảo cứ chỗ đó mà tìm, mình muốn được gặp. Sau Trọng Tân quả đến tìm châu, chủ quán bảo tìm Tích. Tích thấy nói đúng bèn đưa trả lại trả lãiNộp tiền lãi cho chủ nợ theo từng thời hạn nhất định.

Từ có "trả" ở sau

Cùng vần "a", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.