thả
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tha"
"thả" là một từ
Động từ. Để cho được tự do hoạt động, không giữ lại một chỗ nữa. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thả"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thả"
thả lỏngĐể cho các cơ bắp hoàn toàn tự nhiên, thoải mái, không có một biểu hiện dùng sức nào cả, dù rất nhỏ.thả thính(Nghĩa đen) Rắc thính lên mặt nước để làm mồi nhử câu cá, câu tôm.thả cỏĐể cho trâu bò đi ăn cho béo chứ không bắt làm việc.thả timHành động thể hiện sự yêu thích thông qua việc bày tỏ biểu tượng trái tim trên mạng xã hội, thực hiện , v.v.thả gaẤn mạnh bàn chân trên cái bàn đạp cho xăng xuống nhiều đặng xe (xe hơi) chạy mau.thả cửaKhng. Hoàn toàn tự do thoải mái, không bị hạn chế, ngăn trở.thả dùNói máy bay cho người hay vật dụng rơi xuống bằng dù.thả bộĐi bộ một cách thong thả và thoải mái.thả giọngNói ra những lời không đứng đắn.thả rongThả cho muốn đi đâu thì đi.thả đỉa ba baBắt đỉa cho ba ba xơi.thả mồiMắc mồi vào lưỡi câu rồi ném xuống nước để câu cá. Ngb. Dùng lợi lộc để nhử người ta.
Từ có "thả" ở sau
thong thảChậm rãi, từ tốn.buông thảThả lỏng hoàn toàn, để cho tự do, không giữ gìn, hạn chế.chăn thảNuôi súc vật theo cách thả cho tự đi kiếm ăn ở môi trường tự nhiên (trong phạm vi có thể kiểm soát được).
Cùng vần "a", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.