thả

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần a

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰaː˧˩] · Huế [tʰaː˧˨] · Sài Gòn [tʰaː˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Để cho được tự do hoạt động, không giữ lại một chỗ nữa.
    • Thả gà.
    • Thả trâu.
    • Thả tù binh.
    • Thả thuyền xuống nước.
  2. Cho vào môi trường thích hợp để có thể tự do hoạt động hoặc phát triển.
    • Thả diều.
    • Thả bèo hoa dâu.
    • Tận dụng hồ ao để thả cá.
  3. Để cho rơi thẳng xuống nhằm mục đích nhất định.
    • Thả mành cửa.
    • Thả dù.
    • Thả bom.
    • Thả lưới.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 赦. . Cũng so sánh với , .

Chữ Hán đọc là "thả"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"thả" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh free · release · to release; to drop
🇯🇵 Tiếng Nhật 放す はなす · 逃がす にがす
🇫🇷 Tiếng Pháp lâcher · libérer · larguer · relaxer
🇩🇪 Tiếng Đức absetzen
🇷🇺 Tiếng Nga освободить освободи́ть · пустить пусти́ть · пускать пуска́ть · отпускать отпуска́ть
🇹🇭 Tiếng Thái ปล่อย plàwy · หย่อน yàwn · ปล่อยตัว plàwy-tua
🇮🇹 Tiếng Ý liberare · rilasciare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thả"

Cấu tạo âm tiết

thảâm đầu th · vần a · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.