咀
trớHán Việt · Nôm
chuỷHán Việt
chớHán Việt · Nôm
tữHán Việt
tưHán Việt · Nôm
thởNôm
nhảNôm
thưNôm
vảNôm
thảNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5480
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- trớ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "trớ" · âm tiết trớ
- chuỷ — Hán Việt. Chữ cùng âm "chuỷ"
- chớ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "chớ" · âm tiết chớ
- tữ — Hán Việt. Chữ cùng âm "tữ"
- tư — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tư" · âm tiết tư
- thở — Nôm. Chữ cùng âm "thở" · âm tiết thở
- nhả — Nôm. Chữ cùng âm "nhả" · âm tiết nhả
- thư — Nôm. Chữ cùng âm "thư" · âm tiết thư
- vả — Nôm. Chữ cùng âm "vả" · âm tiết vả
- thả — Nôm. Chữ cùng âm "thả" · âm tiết thả
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 咀 theo lối Nôm
thưTờ giấy truyền tin tức, ý kiến, tình cảm... riêng của một người đến người khác.thảĐể cho được tự do hoạt động, không giữ lại một chỗ nữa.chớP.nhảNói cơm nát quá.thởHít không khí vào lồng ngực, vào cơ thể rồi đưa trở ra, qua mũi, miệng (điều kiện và biểu hiện của sự sống).tưBốn.vảCây cùng họ với sung, lá to, quả lớn hơn quả sung, ăn được.trớNói trẻ con nôn sữa ra.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
suck; chew, masticate
Chữ khác cũng đọc là "trớ"
Chữ khác cũng đọc là "chuỷ"
Chữ khác cũng đọc là "chớ"
Chữ khác cũng đọc là "tữ"
Chữ khác cũng đọc là "tư"
Chữ khác cũng đọc là "thở"
Chữ khác cũng đọc là "nhả"
Chữ khác cũng đọc là "thư"
Chữ khác cũng đọc là "vả"
Chữ khác cũng đọc là "thả"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha告cốc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 咀
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 咀 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).