Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

口

Bộ thủ số 30 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ khẩu.

1.252 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.

Chữ 口: âm, nghĩa, từ dùng →

← Bộ 又 · Bộ 囗 →

Chính bộ 1 chữ

+1 nét 1 chữ

+2 nét 25 chữ

+3 nét 29 chữ

+4 nét 80 chữ

+5 nét 85 chữ

+6 nét 81 chữ

+7 nét 113 chữ

+8 nét 134 chữ

啐tối, tát問vấn, vắn唱xướng, xẵng啊á, a唯duỵ, duy唹ớ, ợ啉lâm, lăm唫ngâm, cẩm商thương, đích啄trụ, chác啞nha, ố啡phỉ, phôi唬hạ, hao唲nhè, nghê唻lay, lười唿hốt, hót𠶓biếu, véo𠶣mai, mồi㖫lừng, lẳng唷dục, dóc啥xá, xả啜chối, choé㖠ná, noạ唪phủng, phụng唭cức, khi啂nhổ, bú啒khuất, quắt啚bỉ, đồ𠵱e, ê𠶌cặn, gặng𠶐nghển, nghênh𠶡trối, rỗi啦cổn, lạt啃khẩn, khẳng唸điếm, niệm唼xiệp, khánh啀nhai, nhơi啓khơi, khui啖đạm, giảm啢lượng, lưỡng啤tỉ, tỷ𠴼đau, náo𠵌nghe, nghi𠵽phập, mép𠶀thăm, thầm𠶎bẻ, bê𠶜chế, chơi𠶦mẹo, mẽo唾thoá, đoá唰bá, loát啪phách, bá啸tiêu, sất㖡dạ㖣phủ, vòi㖧hôn, vẫn㖪khắc㖭thiểm, thăm㖵gừ唵ướm唶giới, tắc啅chác, trác啌hòng啍hưởng, ngôn啎ngỗ, ngộ啠triết啧sách, trách啩quấy啬sắc啭chuyển啮niết, khiết啰la啷lắng𠵋nẹt𠵐mép𠵘mồm𠵙gầm𠵚ngán𠵨ngáy𠵯quát𠵴mình𠵼miệng𠶁nhử𠶂suả𠶃ngoạm𠶄gạ𠶅trêu𠶆mời𠶈sỗ𠶊phà𠶋rỉa𠶏phỉnh𠶑ù, u𠶒đắt𠶔quấy, quại𠶖uống𠶗sực𠶘sắt𠶙bốp, bộp𠶚ạ𠶛kiêng𠶟ép𠶢dù𠶤sượng𠶧đêm𫪗vọ啁trù, chu唩uẩy唳lệ啇hanh, đích啈hanh, hạnh啕đào啗đạm啛xê啣hàm啨xênh啯quắc啱nhàm啴than, xiển啵ba𠴫tịch, thút𠴱hồ𠴲đạp𠵏xạp𠵦ngỗ, ngộ𠵩quở𠶇viếng𠶉bặng𠶍chũm𠶕nhàu𠶝sựa𠶞nhính𠶠trẹ𠶥khúng𠶯chụt

+9 nét 120 chữ

+10 nét 111 chữ

+11 nét 116 chữ

+12 nét 79 chữ

+13 nét 78 chữ

+14 nét 50 chữ

+15 nét 52 chữ

+16 nét 23 chữ

+17 nét 18 chữ

+18 nét 18 chữ

+19 nét 15 chữ

+20 nét 4 chữ

+21 nét 5 chữ

+22 nét 6 chữ

+23 nét 5 chữ

+24 nét 3 chữ

Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).