口
Bộ thủ số 30 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ khẩu.
1.252 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
+0 1+1 1+2 25+3 29+4 80+5 85+6 81+7 113+8 134+9 120+10 111+11 116+12 79+13 78+14 50+15 52+16 23+17 18+18 18+19 15+20 4+21 5+22 6+23 5+24 3
Chính bộ 1 chữ
+1 nét 1 chữ
+2 nét 25 chữ
可khả, khắc只chỉ, chích台thai, di古cổ, cỗ叫khiếu, kêu召triệu, chịu句câu, cấu另lánh, quả右hữu司ti, ty𠮩léo, réo叮đinh史sử叱sất, sứt号hiệu, hào叨thao, đao叭bát, bá叶hiệp, diệp叩khấu叴cừu叺nhắp叼thao, điêu叽kỉ, kỷ叧quả, lánh叻sựt
+3 nét 29 chữ
合hợp, cáp吃cật, ngật名danh, quanh各các, gật同đồng, dùng向hướng, hưởng后hậu, hấu吐thổ, nhổ吆yêu, ao吉cát, hảo吕lữ, lã吔dã, nhả吁hu, dụ吊điếu, đích吓hách, hạ吗ma, mạ吒sá, tra𠮾ân, ngọt吏lại, lai吀mã, xiên𠯅dậy, nhức吋đẩu, thốn𠯆nớ𠯇rỉ㕧thi叿hồng吂mang吅tuyên, huyên𠮿xôn
+4 nét 80 chữ
吟ngâm, ngầm吹xuy, xuý吸hấp, cạp吧ba, và吝lận, lớn呂lã, lữ呆ngốc, bảo呀nha, a告cốc, cáo吼hỏng, rống吵sảo, sao呈trình, trành含hàm, hám吱khi, tư吨đồn, đốn吞thôn否bĩ, phủ𠰃nhảm, nhâm君quân, vua吻vẫn, vặt吠phệ吩phàn, phân吮duyên听thính, ngân吶niệt, nột呐niệt, nột呌khiếu, khiêu呗bái, bối吘ngỏ, ngổ吣tăm, tấm吭khang, hạng呃ách, ải员viên, vân𠯋hề, hễ吿cáo, cốc㕭áo, ao吲dặn, gìn吽ẩu, hống呎xích, xếch𠯦thiết, rít𠯪ngát, ngạt呕ẩu, âu㕰ma, mau㕲mọc㕵uống吢tẩm吥phủ, bất吪ngoa, hoé吰hoành吳ngô吷xuyết, huyết呅van呉ngô呑thôn呜ô𠯹nhắng, nhẵng𠯻ào𠯼dành𠯽sỉ, chửi𠯾tườu𠯿lóc𠰁gáy吾ngô, ngo㕫phảng, phỏng㕬tụng㕳hung㕶mặc, ba吡phỉ, tật吴ngô呋phu呏thăng呒mô, phủ呓nghệ呖lịch呙quai, sang呛sang, thương𠯑quát𠯮phẩm𠰀diếu𠰂ngoen
+5 nét 85 chữ
呢nê, ni呼hô, hao咀trớ, chuỷ命mệnh, mạng和hoà, hồ味vị, mồi呵ha, kha𠰉siêu, nhậu㕸lắp, lập呫xiếp, triệt咏vịnh, vẳng咐phó, phù周chu, châu咆bào, bao咊hoà呶nao, thuỷ咖gia, già咂táp, tốp咋tạc, tự呤lệnh, gầm𠰏mớm, bịp𠰚nín, nỉ𠰳phĩnh, phỉnh𠰺dạy, dái𠱋rồ, dò咄muội, đột咍hải, hai𠰍chõ, giỗ呸phôi, phi咒chú呻thân呠bọn, vốn呲từ, tử咈phất, phật咕cổ, cô咘bú, vú𠰷lơ, lờ𠱀phờ, bề咙lung呦ao, ào呱oa, san呷háp, hạp呿khứa, hứ咁hàm, cam咅phủ, phôi咇biết, tị𠰘miệng, miếng𠰙khen, gạn𠱊sẽ, sãi𠱌nhại, nhầy咜sá, đờ呞te呡răn呩thị, nỉ呪chú, huênh呬hứ呭thè, thé呰tử呴hống, hấu呹mất咎cao, cữu咔ca, lộng咚đông, giọng咛ninh咝ty, ti𠰌mách𠰩rụng𠰭méo𠰮siêng𠰹nhả𠰻ngoài𠱄miệng𠱅quai𠱈thẻ𠱉rịn呧thánh, để㕷ba㕹phạt呝ách呣mô呥nhẻm呺hao, hiêu𠱆dặng𠱇hoẹt𠱍phớm
+6 nét 81 chữ
哈cáp, ha咳hài, khái咬yêu, giao哄hạng, hống哏ngân, ngận品phẩm𠲏nhắm, nhôm咥điệt, hý咽ế, yên哇oà咦di, lệ哀ai咭cật, kê咱gia, tảm哆đá, đa哎ngải, ai咯khạc, lạc咼quai, oa𠱤tròi, lối响hưởng, hướng㖇nhe, nhè𠲖e, ê𠲢đáu, ríu咧lệ, liệt咴hồi, hoi哙khoái, hỏi𠲝đói, đổi𠲦nhung, giông咤sá, trá哟yêu, ước咠viên, thấp咣quàng, oang咩mã, dương咶trượng, cáo咸hàm, hám咻hủ, hưu咾lão, cấu哂thẩn, sấn哉tai, tơi𠲔nhiếc, siết𠲠thầu, thua𠲥lẽ, lẫy咢ngạc, ngác㖂dậy㖆khục咟bá咡nhị咪mi, my咫chỉ, xích咮phụ, cật咵khoa咹ăn, yên咺tuyển, tuyên哅khoa, hung哌hưởng, phái哑nha, ách哒đạt, đát哝nông𠱜dồn, chùn𠲜giành𠲟gạn𠲡hão𠲣huýt𠲤nhắc, nhở𠲧thức𠲨trề咲tiếu㖁lận㖃tầm, hống㖊tầm咨tư咷điêu, đào哃đồng, đùng哔tất哕uế, hối哖hằng哜giai, tễ哞mâu, hy𠱰châu𠱶vổ𠲓hàng
+7 nét 113 chữ
哺bổ, bộ唉ái, ai哭khốc, khóc哥ca, kha唅hàm, ham員viên, vân哨tiếu, sáo哪ná, na唤hoán, miếng哲triết, trết唎lị, lỵ𠳺lẩn, lún𠴍nhắn, nhịn哩li, ly唄bái, bối哳triết, chiết哽ngạnh, cảnh唏hy, hi𠴔chiềng, dành唇thần, thân哧xích, hách哮hao, hoa㖔thôn, thồn哼hanh唈ấp, ập唐đường, giềng唑toa, doạ唒đau, dấu唖á, ứ𠲶miệng, miếng𠳚cãi, gởi𠳿va, vỉ𠳨hỏi, mòi哦nga㖏nạt, nẹt㖑nhái, nhại㖗ngầm, gầm哠cáo, gào哢lộng, lỏng哯hẹn, nghiến哰lao, rao唀dụ, thấu唁ngạn, nghiễn唋dứ, dở唌duyên, tiên唍hoàn, hoán唧tức, cơ𠲿thốc, thót𠳝bựa, bẽ𠴌nhanh, lanh𠴎óc, oặt𠴏màng, mường𠴐núc, nốc𠴓đay, đe𠴕giễu, dìu𠴗dỗ, sỗ㖞oai哣phẫu, nhạu哫rúc哬hờ, hà哱bột, phá哴rằng哹phẫu, phù哿cả, gia唂cóc唆toa, toan唔mô, ân唕tạo唝hống, cống唠lao, lạo唡lạng唢toả唣tạo𠲰quằn𠲵mép𠲹cãi𠲺ngập𠳐vâng𠳑ực𠳒lời𠳘nhú𠳙thay𠳶thóc𠳹sàng, sằng𠳾hẳn𠴋phào𠴑nở𠴖vòi, vọi𠴙bở𠴚toác𠴜kẽ𠴝uống, uông𠴞bàn, bạn𠴠biếng𠴡nghê㖒đề㖘thần, chấn哤mang哶mã, liệt哷liệt唊khiểm, giáp唗khải, đâu唛ma, mã𠲮khinh𠳗xác𠴉ngoẻn𠴊rở𠴒rểnh𠴘thổn𠴛gùng𠴟miết𠴤vũm𠴥ngoàm
+8 nét 134 chữ
啐tối, tát問vấn, vắn唱xướng, xẵng啊á, a唯duỵ, duy唹ớ, ợ啉lâm, lăm唫ngâm, cẩm商thương, đích啄trụ, chác啞nha, ố啡phỉ, phôi唬hạ, hao唲nhè, nghê唻lay, lười唿hốt, hót𠶓biếu, véo𠶣mai, mồi㖫lừng, lẳng唷dục, dóc啥xá, xả啜chối, choé㖠ná, noạ唪phủng, phụng唭cức, khi啂nhổ, bú啒khuất, quắt啚bỉ, đồ𠵱e, ê𠶌cặn, gặng𠶐nghển, nghênh𠶡trối, rỗi啦cổn, lạt啃khẩn, khẳng唸điếm, niệm唼xiệp, khánh啀nhai, nhơi啓khơi, khui啖đạm, giảm啢lượng, lưỡng啤tỉ, tỷ𠴼đau, náo𠵌nghe, nghi𠵽phập, mép𠶀thăm, thầm𠶎bẻ, bê𠶜chế, chơi𠶦mẹo, mẽo唾thoá, đoá唰bá, loát啪phách, bá啸tiêu, sất㖡dạ㖣phủ, vòi㖧hôn, vẫn㖪khắc㖭thiểm, thăm㖵gừ唵ướm唶giới, tắc啅chác, trác啌hòng啍hưởng, ngôn啎ngỗ, ngộ啠triết啧sách, trách啩quấy啬sắc啭chuyển啮niết, khiết啰la啷lắng𠵋nẹt𠵐mép𠵘mồm𠵙gầm𠵚ngán𠵨ngáy𠵯quát𠵴mình𠵼miệng𠶁nhử𠶂suả𠶃ngoạm𠶄gạ𠶅trêu𠶆mời𠶈sỗ𠶊phà𠶋rỉa𠶏phỉnh𠶑ù, u𠶒đắt𠶔quấy, quại𠶖uống𠶗sực𠶘sắt𠶙bốp, bộp𠶚ạ𠶛kiêng𠶟ép𠶢dù𠶤sượng𠶧đêm𫪗vọ啁trù, chu唩uẩy唳lệ啇hanh, đích啈hanh, hạnh啕đào啗đạm啛xê啣hàm啨xênh啯quắc啱nhàm啴than, xiển啵ba𠴫tịch, thút𠴱hồ𠴲đạp𠵏xạp𠵦ngỗ, ngộ𠵩quở𠶇viếng𠶉bặng𠶍chũm𠶕nhàu𠶝sựa𠶞nhính𠶠trẹ𠶥khúng𠶯chụt
+9 nét 120 chữ
喝hát, ái喂ỏi, hôi喔ốc, ác單đơn, thiền喜hỉ, hỷ喊hảm, hàm喻dụ, du啫trả, dã喪tang, táng喑ấm, âm喚hoán喉hầu善thiện, thiến喭ngạn, ngán啼đề喃nôm, nam喬kiều, gheo喘suyễn𠸍mé, mảy𠸦khan, khen喁ngu, vu喠gióng, giọng喧huyên喫khịt, khía𠸂giọt, sụt𠸄inh, ềnh喽lâu, rau喳tra喀lạc, khách喏nặc, nhạ喟vị, khoái喡vầy, và喱li, ly𠸒báo, bảo𠸗xưa, sô𠸟vui, phôi𠸩rên, rếch𱓘xổi, ruổi喲yêu, ước喇lạt, thích㖼mưu, mỏ㗂thánh, tiếng㗅hồ, hò啿đảm, thầm喈dê, giai喙chác, dế喥đạc, giác喰thực, tự𠷈lọt, trót𠸘tục, cục𠸙sống, trống𠸣hòng, họng𠸤đợi, đậy喩dụ, du啾thu, tưu㖸ngược, ngước㖽trách, khoảnh㗀ù㗁ngạc, ngắc㗈mạn, nũng㗍han啻thí, xí啽ngàm喆triết, đề喋nhịp喎oa, oai喓yêu, eo喕giỡn喢sáp喣hủ, hú喤huỳnh, hoàng喦nham喨lượng喵mếu営doanh, dinh𠷇thè𠷤phào𠷦miếng𠷨bẻm𠸋khó𠸕dặn𠸛tên𠸜tên𠸠ví, bí𠸥kể𠸧khạc𠸨láy𠸫tâu𠸼mời𠸽chìa喾khốc𠷿tạc, tự㖶yết, nhân㖹vồn㖾ngạc㖿gia, ngạc㗃vẫn㗄man, mạn㗆cách㗉lược, trứu㗊lôi㗋bái, hầu㗑bái, bới啙tỳ, tì啺đường, dể喌châu喒gia, ta喞tức喯buông𠷔táng𠷥đành𠸓quát𠸔nịu𠸚cảu𠸞đúm𠸡hực𠸢phức𠸪vặc𠸬xầm𠸾mấp
+10 nét 111 chữ
嗎ma, mã嗚ô, ôi嗃hao, hác嗅xú, khứu嗡ổng, ông嗌ích, ách嗄hạ, sá嗓tang, tảng嗇sắc嗦sách, thoa嗯yết, ân嗜kỳ, kì嗤suỷ, xi𠺙thối, thói𠺺qué, van𠻀dò, trò嗔điền, sân㗕cáu, gẫu㗜rúc, sục喍si, sài嗂dao, diêu嗊hống, cống嗕nậu, nhóc嗗oát, cút嗳ngải, ải𠹌nâng, nựng𠹖rởn, trẽn𠹗chát, chắt𠹛há, kháy𠹴quằn, quần𠺭bỗng, bổng𠺮thè, thà𠺳ghê, ghe𠺵chắc, giấc𠺼xui, xoay𠻃han, hen𠻅bẹp, bôm㗒ơi㗔ghiền㗖đạm, thào㗙xu, sò喿thao, táo嗉tố, nhố嗋hiệp嗍sóc, thoa嗐hại, hạt嗑hạp嗒tháp, đáp嗙bang, bảng嗛hiềm, hàm嗢ồn嗩toả𠸺ngách𠹍dông𠹚van𠹳cợt𠹵ớn𠹼rỉa𠹽cay𠹾chịu𠺁ních𠺅lác𠺌ngõi𠺕trêu𠺘rằng𠺠lùng, lúng𠺥chịu𠺦chói𠺧diều𠺨rỉ𠺯vòng𠺱húng𠺲chán𠺴hát𠺶nạt, nớp𠺸tởm, tỉm𠺾chua, chau𠻁gương𠻂ngốn𠻄oang𠻆giận𠻇dại𠻈ớn𠻉quát𠻋bựa𠻒ngoạm𠻓thòi𪡷chờ㗚trắt嗁đề嗆thương, sang嗈ung嗏trà, chà嗖sưu嗝cách嗞tư嗠lạc嗣tự嗥hào, tạo嗲đà, đả𠹯bẹ𠺚băn𠺟khò𠺩trơu𠺰xằng𠺷choạc𠺹ri𠺻cốp𠺽sượt𠺿ngoan𠻊tuệch
+11 nét 116 chữ
嗽sứu, tốc嘔ẩu, âu嘆han, hen噓khư, hư𠻦mồm, mõm嘗thường嘘hư, hờ𠼯hớ, hở嘈tào, tao嘅khái, ngáy嘑hố, hô嘓quắc, khắc𠼦mướn, mặn𠽃giúp, chíp嘍lâu, lũ嘛ma㗰thùng, tuồng嗿thám, ham嘇thấm, sam嘜ma, mã𠻵mảng, vẳng𠼾sòng, song𠽋nấc, nức𠽐ngớ, ngơ嗷ngao, ngạo嗹liến, rên嘀thương, đích嘁thích, táp嘖trách, sạch𠻗lè, le𠻛xạo, dạo𠻥sạo, xạo𠼕vời, bày𠼤kiêng, kén𠼪dày, giày𠼲nhôi, dõi𠼽mách, mét𠽄thăm, thầm𠽉thầm, thăm𠽔thưa, thơ㗢rống㗩dập㗭dứt嗻gia, giá嘄kiêu嘉gia嘊nhai嘎kiết, ca嘐hao, giao嘒uế, huế嘕hiên嘝mô, hộc嘞dốc嘡thang, thảng嘤anh𠻞khăng𠻨ngẩn𠻪ngoạm, ngoạn𠻴lắng𠻷hẹn𠻹thèm𠻻be𠻼nhậu𠼋vắng𠼖rởm, lảm𠼗lỏm𠼢gượng𠼳càn, cằn𠼵dành𠼶nín𠼷thay𠼺dặn𠽀ngấu, ngáu𠽂đần𠽅thùng𠽆nuốt𠽇nạt𠽊mơn, mởn𠽌toét𠽍rầm𠽏hám𠽑xỉa, xịa𠽒nhỉnh𠽓ngốn𠽕thẹp𠽖giục𠽗nhẳn𠽙nhả𠽚chồng𪢃mím𫫣rên嘏hỗ嗶cao, tất嗸ngao嗺cấn, thôi嗼chương, mạc嗾tẩu, tộc嘂mạn, khiếu嘌phiếu, phiêu嘣băng嘦khiếu嘧mật𠻜suất𠻤dớn𠻽mồi𠼴khoạch𠼸ện𠼹gằn𠼼bĩu𠼿rẳn𠽁xớ𠽈thỉn𠽎nhai𠽘hẳng𠽛oàm𠽞hổn
+12 nét 79 chữ
嘹liệu, liêu嘲trào, trao噴phun, phún嘿mặc, hắc嘬toát, soái嘵ngao, nhao噒rên, răn噀tốn, tuyển噅vay, vê嘱chúc噉hám, đạm噎ế, nhốt噙cầm, gầm𠿃môi, mui嘻hí, hi嘯tiếu, tiêu㗶phét, phẹt嘟đua, đuà嘫nhoẻn, nhờn嘶tê, tư嘺kiêu, ghẹo噁ố, ác噏hấp, húp噔đằng, đắng𠽮dè, đì𠾔thuế, thuê𠾕đòi, xổi𠾦be, bê𠾼toẹt, tịt𠾽nhún, nhộn𠾾nhấp, thóp𠿄ngậu, ngầu𡀦ồn, ổn噌tằng, tăng㗳đớp㗴nhằn嘨tiêu, khiếu嘸mô, phủ噄khịt噇sàng, tràng噋đón, xôn噐khí噖ngâm噗bộc, phốc噚tầm, tìm噜rô, lỗ𠹰bẻm, bèm𠹲chứ𠽦nhỏm𠾀húp𠾇trò𠾒nhả𠾣rùm𠾶khảnh𠾷biếu, váo𠾹nuốt𠾺thẹn𠾻giạm𠿀sáo㗱tấp, tộp嘪ba嘮lao, lạo嘰kỉ, kỷ嘷hào嘼súc嘽than, quắc嘾đảm噂ton噍tiếu, tiêu噘quyết噝ty, ti𠹱khừ𠽾phổ𠾓trếu𠾛ngoàng𠾸sêu𠾿hẫng𠿁khì𠿂xép
+13 nét 78 chữ
器khí噤cấm, gặm噪tháo, thao噢ẩu, ủ噲khoái, gọi𡀔trò, lồ噬phệ, phè噠đạt, đát噡chiêm, thiềm噥nông, nũng噯ngải, ải噷hâm, hăm噸đốn, đốt𠿯còi, ngoi𡀫bấm, bẩm𡀳quằn, cùn㘃nức, nực噞nghiệm, thèm噫ái, y噰ung, ủng𠿮ấm, ỏm𠿳rườm, lém𠿷nháo, nếu𠿸ngạt, ngát𡀊nhộn, nhún𡀥phào, phà𡀨bõ, bồ𡀷rộn, nhộn噣trụ, trú噦uế, hối噭tiếu, lệ噳ngu噵đạo噶cát, gắt噼phách𠿈rầu𠿒hét𠿚nhịp𠿰sứt𠿱nhạo𠿲đắt𠿴ngáy𠿶choán𠿹nhẩm𠿿ngửi, ngợi𡀀bấm𡀂lôi𡀍rủ𡀗thè𡀠bịa𡀡ních𡀢tung, tuông𡀩lác𡀪vời𡀬tủi𡀮nếu𡀯chuyện𡀰thôi𡀱hào𡀲cay𡀴uả𡀵khoác㗽hưởng㗿hà噧hái噩ngạc噱cứ, cự噹đáng, đang𠿕kiều, khiếu𠿛lỗ𠿵khắn𠿺táng𡀇đổng𡀣cằn𡀤đù𡀧oái𡀭cạu𡀶ngòn
+14 nét 50 chữ
嚇hách嚈áp, ướm嚉dối, đói嚌giai, tễ𡁎dở, dỡ𡁾thót, hót㘇vang, vâng嚄quác, toạc嚅suỷ, nhu嚀ninh嚂hảm, lạm嚎hào, gào𡀿rủ, rú𡂂ngỡ, ngớ𡂎lóc, lọc㘈ngực, ngờ噽vầy嚃tháp, đạp嚆hao, cao嚋trù嚏xì嚐thường嚓sát, xát𡁙kháy𡁛nôn𡁞xào𡁱he𡁹dỗ𡁺ngốn𡁿xô, sô𡂀kháo, khào𡂅mõm𡂆rệu𡂇mớm𡂉thè㘅hàm噾ấm, âm𡁕tạp𡁚hớn𡁜hoẹ𡁝hắng𡁤cạc𡁼phều𡁽chạ𡂁xổng𡂃hún𡂄phở𡂈vọc𡂌xỉn𡂍eng
+15 nét 52 chữ
𡂒chợt, chắt嚛hộ, nháo嚕rô, lỗ𡂳trối, rỗi𡂙trề, chầy𡃊khẽ, ghe㘉chất, sịt嚙niết, khiết𡂹thỏm, thăm𡃍gươm, gớm𡃒bốc, bóc𡃖lựa, lừa𡃚rền, gìn㘋hờn嚗bác, bạc嚜ma, mặc嚝hoàng嚟lẹ嚠lưu嚢nang𡂏lốp𡂑bàn𡂓thách𡂡suả𡂫búng𡂰răn𡂱đắng𡂲rày𡂵nhảnh𡃆từng𡃋tròn𡃌nhặng𡃏doạ𡃐dặn𡃑thánh𡃓bựa𡃔trêu𡃗mua𫬕trơ㘊hấp嚚ngân嚞hiêu, triết𡂪giá, già𡂮ngau𡂯rẳng𡂷khoăn𡃎phàn𡃕gùng𡃘nhồm𡃙mút𡃛ngợi𡃜xạc
+16 nét 23 chữ
嚨lung, lùng嚧lô, lơ𡄎gặm, ngẫm嚮hưởng, hướng嚥yên, yết嚫sấn, sân𡃹chén, chán𡄁lúm, lủm𡄍rúc, dốc嚦lịch, rích嚪đạm嚭phỉ, bỉ𡃳hăng𡃺ghẹo𡃽nhô𡃿thớt𡄀lạ𡄐úng嚯oác𡃻đắng𡃼thèo𡃾phắc𡄏hấm
+17 nét 18 chữ
嚴nghiêm, ngàm嚷nhương, nhượng㘓lan, lạn𡄥liếm, hiếm𡄨nôn, non𡄩khấn, gắn嚲đả, đoạ嚶anh, inh𡄡chay𡄪toe𡄫khem𡄬hùn𡄭thủng𡄮rèn𡄯ực𡄰tốt𡄦lom𡄧dẳng
+18 nét 18 chữ
嚼tước㘖nhăn, nhằn囄le, thè𡅐lành, lình𡅑ngọng, lành囂heo, hiu囀chuyển, chuyên𡅊bún𡅋hụm𡅌giỡn𡅍nhẽo, nhẻo𡅏lẫy𡅒ngọng, nhẩu㘕lam, hám𡄸ung𡄾cẳn𡅉dắng𡅎tróm
+19 nét 15 chữ
囉la, là囊nang𡅢gặm, câm𡅧gặm, nàn𡅩gièm, thèm𡅫ghẹo, nguyền囆nghệ囈nghệ囋tán𡅨thèm𡅪nguyền𡅬ghẹo, hoai囅xiên, sản𡅠xằng𡅯ỏn
+20 nét 4 chữ
+21 nét 5 chữ
+22 nét 6 chữ
+23 nét 5 chữ
+24 nét 3 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).