唏
hyHán Việt
hiHán Việt
hýHán Việt
híHán Việt · Nôm
hơiNôm
heNôm
hèNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+550F
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hy — Hán Việt. Chữ cùng âm "hy" · âm tiết hy
- hi — Hán Việt. Chữ cùng âm "hi" · âm tiết hi
- hý — Hán Việt. Chữ cùng âm "hý" · âm tiết hý
- hí — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hí" · âm tiết hí
- hơi — Nôm. Chữ cùng âm "hơi" · âm tiết hơi
- he — Nôm. Chữ cùng âm "he" · âm tiết he
- hè — Nôm. Chữ cùng âm "hè" · âm tiết hè
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 唏 theo lối Nôm
hơiChất ở trạng thái khí và ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tới hạn.hèMùa hạ, về mặt là mùa nóng bức nhất trong năm.heNói động vật ốm yếu.híNói ngựa kêu.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
weep or sob; grieve
Chữ khác cũng đọc là "hy"
Chữ khác cũng đọc là "hi"
Chữ khác cũng đọc là "hý"
Chữ khác cũng đọc là "hí"
Chữ khác cũng đọc là "hơi"
Chữ khác cũng đọc là "he"
Chữ khác cũng đọc là "hè"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 唏
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 唏 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).