he
- Nói động vật ốm yếu.
- Trâu he cũng bằng bò khỏe. (tục ngữ)
- (Địa phương) Có màu hung.
- Tóc he.
- Loài cá nước ngọt thuộc chi Barbonymus.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "he"
ho heTỏ ra có ý muốn chống lại, bằng lời nói hoặc cử chỉ.he heCười với ý gian xảo, ác ý.he heCười với ý gian xảo, ác ý.tè heNói ngồi gập đầu gối, xếp hai chân ra đằng sau.hăm heHăm dọa.tôm heTôm cỡ trung bình, sống ở nước ven biển và vùng nước lợ, thân rộng bản và dẹp, râu ngắn.tò heĐồ chơi của trẻ em nặn hình loài vật, làm bằng bột tẻ hấp chín và tô màu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "he" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.