hệ

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần ê

Phát âm (IPA): Hà Nội [he˧˨ʔ] · Huế [hej˨˩ʔ] · Sài Gòn [hej˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (Dùng trong một số tổ hợp) . Hệ thống (nói tắt).
    • Hệ thần kinh.
    • Hệ đo lường.
    • Hệ tư tưởng.
  2. Chi, dòng trong một họ, gồm nhiều đời kế tiếp nhau có chung một tổ tiên gần.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "hệ"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"hệ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh system; generation
🇨🇳 Tiếng Trung 系 xì

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "hệ"

hệ thốngTập hợp những bộ phận có liên hệ chặt chẽ với nhau.quan hệSự gắn bó chặt chẽ, có tác động qua lại lẫn nhau.thế hệLớp người cùng một lứa tuổi.liên hệẢnh hưởng qua lại với nhau.hệ số(toán) Số lượng nhân một số lượng khác.ngữ hệ(ngôn ngữ học) Hệ ngôn ngữ, họ ngôn ngữ.hệ quảKết quả kéo theo từ một sự việc.hệ điều hànhPhần mềm cài đặt trên các thiết bị điện tử, điều khiển máy tính và hoạt động như lớp trung gian giữa phần cứng với ứng dụng và người dùng.Hệ Mặt TrờiHệ thống hành tinh có Mặt Trời ở trung tâm với 8 hành tinh quay xung quanh, 6 trong số các hành tinh này có vệ tinh riêng của chúng.hệ tuần hoànHệ cơ quan có chức năng tuần hoàn máu trong cơ thể của hầu hết các động vật.hệ tư tưởngHệ thống tư tưởng và quan điểm, thường phản ánh quyền lợi cơ bản khác nhau của các giai cấp, các tầng lớp xã hội.hệ đếm nhị phânHệ đếm có cơ số 2, chỉ sử dụng hai chữ số 0 và 1 để biểu diễn những số tự nhiên.hệ pháiLà từ chỉ một phe, nhóm có cùng tư tưởng.hệ lụyMối quan hệ ràng buộc và thường gây nên những nỗi phiền luỵ.hệ miễn dịchHệ thống các cơ quan có khả năng giúp cơ thể đề kháng được với một số bệnh.Thái Dương Hệ.hệ trọngCó tác dụng và ảnh hưởng rất lớn; rất quan trọng.bàng hệQuan hệ họ hàng theo dòng bên, tức là không theo dòng trực tiếp, không phải theo quan hệ người này sinh ra người kia, gồm anh, chị, em, chú, bác, cô, v.v.; phân biệt với trực hệ.hệ toạ độHệ thống tham khảo được dùng để xác định vị trí và khoảng cách của bất kỳ điểm nào trong không gian.hệ sinh tháiMột hệ thống mở hoàn chỉnh bao gồm các quần xã sinh vật và là khu vực sống của sinh vật còn được gọi là sinh cảnh.mẫu hệDòng dõi theo họ mẹ.hệ métHệ đơn vị đo lường lấy đơn vị gốc là mét.mệnh hệSố phận phải chết.hệ đơn vịTập hợp các đơn vị đo lường các đại lượng vật lí, được xây dựng theo một số nguyên tắc nhất định.hệ thống hoáLàm cho trở nên có hệ thống.phụ hệChế độ gia tộc qui định quyền thuộc về cha.phả hệGia phả ghi chép dòng dõi họ hàng.Mảng HệTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mảng.trực hệDòng họ trực tiếp, như cha với con.sơn hệDãy núi gồm những núi liên tiếp nhau thành một hệ thống.mét hệHệ thống đơn vị đo lường lấy mét làm cơ sở.hệ quy chiếuMột hệ tọa độ, vật làm mốc hoặc mốc thời gian cho phép người quan sát đo vị trí và chuyển động của tất cả các vật thể so với hiện tại.hệ thống đếmPhương pháp gọi và kí hiệu các số.quan hệ sản xuấtQuan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất ra của cải vật chất, bao gồm các mặt sở hữu, quản lí và phân phối.hệ thần kinh ngoại biênBộ phận của hệ thần kinh, chủ yếu gồm các dây thần kinh, nhận các kích thích từ bên ngoài rồi dẫn về thần kinh trung ương.hệ thần kinh trung ươngBộ phận của hệ thần kinh, gồm não bộ và tuỷ sống, nơi tập trung phân tích các kích thích từ bên ngoài tới và phát lệnh hoạt động tới các cơ quan.hệ thống định vị toàn cầuHệ thống gồm nhiều vệ tinh, phân thành các nhóm bay theo các quỹ đạo hình tròn quanh Trái Đất ở độ cao khoảng 20.000 km, có khả năng xác định vị trí của vật thể trên bề mặt Trái Đất với độ chính xác cao (sai số không quá vài mét), sau đó truyền xuống các trạm điều khiển đặt trên mặt đất để xử lí.

Cấu tạo âm tiết

hệâm đầu h · vần ê · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hệ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.