Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hệ lụy

Danh từ
Danh từ
  1. Mối quan hệ ràng buộc và thường gây nên những nỗi phiền luỵ.
    • giải thoát mình khỏi những hệ lụy của cuộc đời
  2. Kết quả tốt rất ít mà kết quả xấu thì nhiều

Cấu tạo âm tiết

hệâm đầu h · vần ê · thanh nặng
lụyâm đầu l · vần uy · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hệ lụy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.